D
Dicread
HomeDictionarySsynthesize

synthesize

tổng hợp / tổng hợp hóa học / tổng hợp âm thanh
Ngoại động từ
Quá khứ: synthesizedPhân từ 2: synthesizedV-ing: synthesizing

synthesize mang ý nghĩa ct lõi là vic kết hp nhiu thành phn riêng lẻ để to ra mt thc thmi, thng nht và hoàn chnh hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có nhng sc thái sdng khác nhau mà người hc cn lưu ý. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc tư duy và hc thut, synthesize không đơn thun là tóm tt hay lit kê, mà là quá trình phân tích nhiu ngun thông tin khác nhau, sau đó kết ni chúng li để rút ra mt kết lun hoc lý thuyết mi. Điu này khác vi summarize (tóm tt), vn chtp trung vào vic rút gn ni dung có sn. Trong hóa hc và sinh hc, synthesize mô tquá trình to ra mt hp cht phc tp tcác cht đơn gin hơn thông qua phnng hóa hc. Đây là thut ngchuyên môn để chstng hp nhân to hoc tnhiên (như quá trình tng hp protein trong cơ thể). Trong âm thanh và công nghệ, tnày dùng để chvic to ra tín hiu âm thanh hoc hìnhnh bng các thiết bị đin tử (máy tng hp âm - synthesizer). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln gia synthesize và analyze. Trong khi analyze là quá trình "chia nhỏ" mt đối tượng để nghiên cu chi tiết, thì synthesize là quá trình "gp li" các chi tiết để to ra cái nhìn tng thể. Sai: synthesize the data (khi ý bn là mun phân tích dliu để tìm li). ✅ Đúng: synthesize the findings (khi bn kết hp kết qutnhiu nghiên cu để đưa ra mt kết lun chung). Vmt ngpháp, synthesize là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngchỉ đối tượng được tng hp (ví dụ: synthesize information, synthesize a compound).

Ý nghĩa

Ngoại động từtổng hợp
[~ something]

Kết hợp một số ý tưởng, ảnh hưởng hoặc thành phần khác nhau thành một thể thống nhất, duy nhất

"The researcher attempted to synthesize the findings from several different studies into one comprehensive theory."

Nhà nghiên cứu đã cố gắng tổng hợp các kết quả từ một vài nghiên cứu khác nhau thành một lý thuyết toàn diện.

Ngoại động từtổng hợp hóa học
[~ something]

Tạo ra một chất một cách nhân tạo bằng phản ứng hóa học, thường là bằng cách kết hợp các nguyên tố hóa học đơn giản hơn

"Scientists have learned how to synthesize insulin in the laboratory to treat diabetes."

Các nhà khoa học đã học được cách tổng hợp insulin trong phòng thí nghiệm để điều trị bệnh tiểu đường.

Ngoại động từtổng hợp âm thanh
[~ something]

Tạo ra âm thanh hoặc tiếng nói bằng phương pháp điện tử sử dụng máy tổng hợp âm hoặc phần mềm máy tính

"The keyboard is capable of synthesizing the sound of a full orchestral string section."

Bàn phím này có khả năng tổng hợp âm thanh của một dàn dây giao hưởng đầy đủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error