D
Dicread
HomeDictionaryCcivilization

civilization

nền văn minh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: civilizations

civilization thường được hiu là mt trng thái phát trin cao vmt xã hi, văn hóa và công nghca con người. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nn văn minh". Đim mu cht là civilization không chnói vstn ti ca con người, mà nhn mnh vào stiến bộ, tính tchc và các thành tu vt cht cũng như tinh thn (như chviết, lut pháp, kiến trúc).

Countable when referring to a specific historical society like the Egyptian or Indus civilization. Uncountable when referring to the general human state of being socially and culturally advanced.

Ý nghĩa

Danh từnền văn minh

Giai đoạn phát triển và tổ chức xã hội của con người được coi là tiên tiến nhất

The rise of ancient Mesopotamian civilization.

Sự trỗi dậy của nền văn minh Lưỡng Hà cổ đại.

Danh từnền văn minh

Một xã hội loài người cụ thể có tổ chức xã hội và văn hóa riêng

The Maya civilization flourished in Central America.

Nền văn minh Maya đã hưng thịnh ở Trung Mỹ.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error