D
Dicread
HomeDictionaryTtechnology

technology

công nghệ、kỹ thuật
[C/U] Cả hai
Số nhiều: technologies

Thut ngnày gn lin vi stiến bộ, tính hin đại và sgia tăng khnăng ca con người. Dù trong giao tiếp thông thường, mi người thường dùng tnày thay thế cho electronicsin tử) hoc computers (máy tính), nhưng thc tế nó bao hàm mt phm vi công crng ln, tkhi bánh xe được phát minh cho đến máy tính lượng tử. Trong môi trường hc thut hoc chuyên nghip, tnày ám chmt phương pháp tiếp cn hthng để gii quyết vn đề. Nó gi mschuyn dch tlao động thcông sang các quy trình tự động hóa hoc ti ưu hóa, thường mang li cm giác vschính xác tuyt đối hoc nhng bước tiến mang tính tương lai.

Không đếm được khi đề cập đến lĩnh vực ứng dụng khoa học nói chung (ví dụ: `Technology has changed the world`). Đếm được khi đề cập đến một thiết bị cụ thể hoặc một phương pháp kỹ thuật riêng biệt (ví dụ: `The company patented several new technologies`).

Ý nghĩa

Danh từcông nghệ
[something]

Việc ứng dụng kiến thức khoa học vào các mục đích thực tiễn, đặc biệt là trong công nghiệp

"The company is investing in new technology to increase efficiency."

Công ty đang đầu tư vào công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.

Danh từthiết bị công nghệ
[something]

Máy móc và thiết bị được phát triển từ kiến thức khoa học

"The classroom is equipped with the latest technology."

Lớp học được trang bị công nghệ mới nhất.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error