D
Dicread
HomeDictionaryTtechnology

technology

công nghệ / thiết bị công nghệ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: technologies

technology không chỉ đơn thun là các thiết bị đin thin đại mà còn bao hàm toàn bquá trìnhng dng kiến thc khoa hc để gii quyết các vn đề thc tin. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu hp là "công nghcao" (như máy tính, internet), nhưng trong tiếng Anh, nó có phm vi rng hơn, bao gm cnhng kthut thô sơ hoc quy trình sn xut truyn thng nếu chúng da trên mt hthng kiến thc cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit gia technology (công nghệ) và science (khoa hc). Trong khi science tp trung vào vic tìm hiu, khám phá và lý gii các quy lut ca tnhiên, thì technology tp trung vào vic vn dng nhng lý thuyết đó để to ra công choc quy trình hu ích. Ví dụ, vic nghiên cu về đin thc là science, nhưng vic chế to ra chiếc đin thoi thông minh tkiến thc đó chính là technology.

science: Nghiên cu để hiu "ti sao".
technology: Áp dng để trli câu hi "làm thế nào".

Lưu ý vcách dùng

Khi sdng technology như mt danh tkhông đếm được, nó chchung vlĩnh vc công nghhoc stiến bkthut. Tuy nhiên, khi dùngdng snhiu technologies, tnày ám chcác loi công nghcthhoc các phương pháp kthut khác nhau.

Ví dkhông đếm được: Modern technology has changed the way we communicate (Công nghhin đại đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp).
Ví dsnhiu: The company uses several different technologies to purify water (Công ty sdng nhiu loi công nghkhác nhau để làm sch nước).

Uncountable when referring to the general field of scientific application (e.g., Technology has changed the world). Countable when referring to a specific piece of equipment or a particular technical method (e.g., The company patented several new technologies).

Ý nghĩa

Danh từcông nghệ

Việc áp dụng kiến thức khoa học cho các mục đích thực tiễn, đặc biệt là trong công nghiệp

The company is investing in new technology to increase efficiency.

Công ty đang đầu tư vào công nghệ mới để tăng hiệu quả.

Danh từthiết bị công nghệ

Máy móc và thiết bị được phát triển từ kiến thức khoa học

The classroom is equipped with the latest technology.

Lớp học được trang bị công nghệ mới nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error