D
Dicread
HomeDictionaryEerudition

erudition

sự uyên bác
Danh từ

erudition mô tmt loi kiến thc sâu rng, uyên bác, thường là kết quca quá trình nghiên cu nghiêm túc, đọc nhiu sách vvà hc tp hc thut lâu dài. Đim mu cht ca tnày không chlà vic "biết nhiu", mà là sam hiu tường tn, có hthng và mang tính hàn lâm. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "suyên bác" hoc "hc vn sâu rng". Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit erudition vi mt stkhác để tránh dùng sai ngcnh: knowledge: Đây là tphquát nht để chỉ "kiến thc". knowledge có thlà kiến thc thc tế, kinh nghim sng hoc thông tin cơ bn, trong khi erudition chdành cho kiến thc mang tính hc thut cao. wisdom: Chỉ "skhôn ngoan", khnăng vn dng kiến thc và kinh nghim để đưa ra quyết định đúng đắn. Mt người có thcó erudition (biết rt nhiu lý thuyết) nhưng chưa chc đã có wisdom (biết cách áp dng thc tế). intelligence: Chỉ "trí thông minh", khnăng tư duy, phân tích và hc hi nhanh. intelligence là năng lc bm sinh, còn erudition là thành quca quá trình tích lũy kiến thc. Lưu ý vngcnh sdng erudition mang sc thái trang trng và thường được dùng trong các văn bn phê bình, tiu shoc khi mô tcác hc giả, giáo sư. Vic sdng tnày trong giao tiếp hng ngày có thkhiến câu văn trnên quá trnh trng hoc cng nhc. Đúng: His erudition in the field of classical history is well-known. (Suyên bác ca ông trong lĩnh vc lch scổ đin được các đồng nghip biết đến rng rãi.) Không tnhiên: She has a lot of erudition about how to cook. (Thay vào đó, hãy dùng knowledge hoc skill vì nu ăn là knăng thc hành, không phi nghiên cu hc thut.) Vmt ngpháp, erudition là mt danh tkhông đếm được, vì vy không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự uyên bác

Kiến thức sâu rộng có được từ sách vở và nghiên cứu học thuật

"His erudition in the field of classical history is well known among his peers."

Sự uyên bác của ông trong lĩnh vực lịch sử cổ điển được các đồng nghiệp biết đến rộng rãi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error