D
Dicread
HomeDictionaryVvocabulary

vocabulary

từ vựng / vốn từ / thuật ngữ
Danh từ
Số nhiều: vocabularies

vocabulary thường được hiu là tp hp các tmà mt người biết hoc các tthuc vmt ngôn ngữ, lĩnh vc cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái chuyn ti khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vkhnăng ngôn ngca mt cá nhân, vocabulary mang nghĩa là "vn tvng". Nó nhn mnh vào slượng và cht lượng tngmà mt người có thsdng để giao tiếp. Ví dụ, mt người có extensive vocabulary (vn tvng phong phú) scó khnăng din đạt ý tưởng mt cách chính xác và tinh tế hơn. Trong môi trường giáo dc hoc hc thut, vocabulary thường được dch là "tvng" hoc "danh sách tvng", ám chmt tp hp các tcn phi hc hoc ghi nhớ. Ví dụ, khi giáo viên yêu cu hc sinh hc weekly vocabulary, điu này có nghĩa là hc mt danh sách các tmi trong tun. Đối vi các chuyên ngành, vocabulary được hiu là "thut ngữ". Đây là nhng tngchuyên bit chdùng trong mt lĩnh vc như y khoa, lut pháp hoc kthut. Vic nm vng technical vocabulary là điu bt buc đối vi nhng người làm vic trong các ngành nghề đặc thù. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit vocabulary vi lexicon. Trong khi vocabulary thường dùng cho cá nhân hoc danh sách thc tp, lexicon mang tính cht ngôn nghc hơn, ám chtoàn bkho tvng ca mt ngôn nghoc mt cng đồng nói tiếng đó. Dùng vocabulary để chmt từ đơn lẻ (Thay vào đó hãy dùng word). His vocabulary is impressive (Vn tvng ca anhy thtn tượng). Medical vocabulary (Thut ngy khoa). Đặc đim ngpháp vocabulary thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vvn tnói chung. Tuy nhiên, nó có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các btvng khác nhau ca các ngôn nghoc lĩnh vc khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từtừ vựng

Hệ thống các từ được sử dụng trong một ngôn ngữ cụ thể

"The English vocabulary is vast and constantly evolving."

Từ vựng tiếng Anh rất phong phú và không ngừng phát triển.

Danh từvốn từ

Tất cả các từ mà một người cụ thể biết và sử dụng

"Reading widely is the best way to expand your vocabulary."

Đọc rộng là cách tốt nhất để mở rộng vốn từ của bạn.

Danh từthuật ngữ

Tập hợp các từ chuyên môn được sử dụng trong một lĩnh vực nghiên cứu hoặc nghề nghiệp cụ thể

"Medical students must master a complex technical vocabulary."

Sinh viên y khoa phải nắm vững một hệ thống thuật ngữ kỹ thuật phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error