D
Dicread
HomeDictionaryRread

read

đọc / hiểu / ghi / đọc cho nghe / chỉ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: readPhân từ 2: readV-ing: reading

Tread trong tiếng Anh có phm vi ý nghĩa rng hơn nhiu so vi từ "đọc" trong tiếng Vit. Trong khi tiếng Vit thường chdùng "đọc" cho vic tiếp nhn văn bn, read còn bao hàm khnăng gii mã các tín hiu không phi là chviết, chng hn như đọc biu cm khuôn mt, đọc tình hung hoc đọc các chstrên thiết bị đo lường.

Ý nghĩa

Ngoại động từđọc
[~ something]

Nhìn và hiểu ý nghĩa của các từ hoặc ký hiệu được viết hoặc in

I read the newspaper every morning.

Tôi đọc báo mỗi sáng.

Ngoại động từhiểu
[~ something][~ something as something]

Giải thích hoặc hiểu ý nghĩa của một dấu hiệu, biểu cảm hoặc tình huống cụ thể

She read his silence as a sign of agreement.

Cô ấy hiểu sự im lặng của anh ta là một dấu hiệu của sự đồng ý.

Nội động từghi
[~]

Được viết theo một cách cụ thể hoặc truyền tải một thông điệp nhất định

The sign reads Stop in large red letters.

Biển báo ghi chữ Dừng lại bằng những chữ cái lớn màu đỏ.

Ngoại động từđọc cho nghe
[~ something to someone]

Phát âm to các từ trong một văn bản để người khác có thể nghe thấy

The teacher read the story to the class.

Giáo viên đọc câu chuyện cho cả lớp nghe.

Ngoại động từchỉ
[~ something]

Xem xét và giải thích dữ liệu từ một dụng cụ đo lường hoặc đồng hồ đo

The thermometer reads twenty degrees Celsius.

Nhiệt kế chỉ hai mươi độ C.

Ngoại động từđọc
[~ something]

Quét hoặc xử lý thông tin từ một phương tiện lưu trữ bằng thiết bị điện tử

The DVD player cannot read this disc.

Máy phát đĩa DVD không thể đọc được đĩa này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error