D
Dicread
HomeDictionaryAassignment

assignment

bài tập / nhiệm vụ / sự chuyển nhượng / phép gán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: assignmentsQuá khứ: assignedPhân từ 2: assignedV-ing: assigning

Tassignment mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch mt cách máy móc. Trong môi trường giáo dc, nó thường được hiu là bài tập vnhà hoc mt dự án nhmà giáo viên giao cho hc sinh. Tuy nhiên, trong môi trường công shoc quân sự, assignment li mang nghĩa là nhiệm vụ hoc vic điu động công tác đến mt vtrí, địa đim mi.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ assignment vi task và mission. Trong khi task thường chmt công vic cthể, ngn hn và mang tính kthut (ví dụ: dn dp bàn làm vic), thì assignment nhn mnh vào vic được giao quyn hn hoc trách nhim chính thc tmt cp trên. Còn mission thường mang tính cht vĩ mô hơn, là mt smnh hoc mc tiêu ln lao (ví dụ: smnh hòa bình).

Mt đim đặc bit cn lưu ý là trong lĩnh vc pháp lý và tài chính, assignment không còn là "bài tp" hay "nhim vụ" mà là sự chuyển nhượng quyn shu hoc hp đồng. Ngoài ra, trong lp trình máy tính, nó được dùng làm thut ngchuyên môn cho phép gán giá trcho biến.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng assignment để chmi loi bài tp. Hãy nhrng đối vi các bài tp ngn, thc hành ngay ti lp, texercise sphù hp hơn. assignment thường dùng cho nhng bài làm dài hơi, yêu cu nghiên cu và np li sau mt khong thi gian.

Sai: I have a lot of assignments to do in the classroom. (Khi mun nói vcác bài tp ngn trong sách giáo khoa)
✅ Đúng: I have a writing assignment due next Friday. (Mt bài tp viết dài hn cn np vào thSáu ti)

Vmt ngpháp, assignment là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic được điu động công tác, người ta thường dùng cu trúc overseas assignment (nhim vcông tác nước ngoài) để chmt giai đon làm vic ti mt quc gia khác.

Countable when referring to a specific piece of homework or a specific job posting. Uncountable when referring to the general process of allocating tasks or the legal act of transferring rights.

Ý nghĩa

Danh từbài tập

Một nhiệm vụ hoặc một phần công việc được giao cho ai đó như một phần của công việc hoặc khóa học nghiên cứu

The teacher gave the students a difficult writing assignment.

Giáo viên đã giao cho học sinh một bài tập viết khó.

Danh từnhiệm vụ

Hành động bổ nhiệm ai đó vào một công việc, vai trò hoặc địa điểm cụ thể

Her overseas assignment in Tokyo lasted for three years.

Nhiệm vụ công tác ở nước ngoài của cô ấy tại Tokyo kéo dài trong ba năm.

Danh từsự chuyển nhượng

Việc chuyển giao hợp pháp một quyền, tài sản hoặc lợi ích từ người này sang người khác

The assignment of the lease was approved by the landlord.

Việc chuyển nhượng hợp đồng thuê nhà đã được chủ nhà chấp thuận.

Danh từphép gán

Quá trình chỉ định một giá trị hoặc thuộc tính cụ thể cho một biến trong lập trình máy tính

The assignment of a value to the variable x is done using the equals sign.

Việc gán một giá trị cho biến `x` được thực hiện bằng dấu bằng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error