D
Dicread
HomeDictionaryWwrite

write

viết / viết lách / sáng tác
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: wrotePhân từ 2: writtenV-ing: writing

write là mt động từ đa năng, không chỉ đơn thun là hành động vt lý to ra ký ttrên giy mà còn bao hàm các hot động tư duy sáng to và chuyên môn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà write sẽ được dch linh hot gia "viết", "viết lách" hoc "sáng tác".

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi nói vhành động ghi chép thông thường, write tương đương vi "viết". Tuy nhiên, khi đề cp đến mt nghnghip hoc mt thói quen sáng to văn chương, write mang nghĩa "viết lách". Ví dụ, câu She writes for a living không chỉ đơn gin là cô ấy viết chữ, mà là cô ấy làm nghviết lách để kiếm sng.

Trong lĩnh vc nghthut, đặc bit là âm nhc hoc kch bn, write được hiu là "sáng tác". Điu này khác vi compose (thường dùng cho âm nhc cổ đin hoc mang tính trang trng hơn). Ví dụ, write a song thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chvic sáng tác mt bài hát.

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia write và record. Trong khi write tp trung vào vic to ra văn bn, record li nhn mnh vào vic lưu trthông tin (ghi chép li, ghi âm).

Write the meeting (Sai nếu mun nói ghi chép li ni dung cuc hp)
Đúng: Take notes during the meeting hoc Record the minutes of the meeting

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia write và draw. Trong tiếng Vit, đôi khi chúng ta nói "viết hình" (dù không phbiến), nhưng trong tiếng Anh, bt cthgì không phi là ký tự/chviết thì phi dùng draw (vẽ).

Đặc đim ngpháp

write là mt động tbt quy tc vi các dng: write (nguyên thể) $\rightarrow$ wrote (quá khứ) $\rightarrow$ written (quá khphân từ). Khi sdng trong các cu trúc câu, cn chú ý phân bit gia vic viết cho ai đó (write to someone) và viết mt ni dung cthể (write something).

Ý nghĩa

Ngoại động từviết
[~ someone][~ something]

Tạo ra các chữ cái, từ hoặc ký hiệu trên một bề mặt bằng cách sử dụng bút, bút chì hoặc bàn phím

He decided to write a letter to his grandmother.

Anh ấy quyết định viết một bức thư cho bà của mình.

Nội động từviết lách

Tham gia vào hoạt động sáng tác văn bản văn học hoặc chuyên môn

She writes for a living.

Cô ấy viết lách để kiếm sống.

Ngoại động từsáng tác
[~ something]

Sáng tác một bản nhạc hoặc một kịch bản

The composer is writing a new symphony.

Nhà soạn nhạc đang sáng tác một bản giao hưởng mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error