D
Dicread
HomeDictionaryTtextbook

textbook

sách giáo khoa / điển hình
Danh từTính từ
Số nhiều: textbooks

textbook không chỉ đơn thun là mt danh tchvt thể, mà còn được sdng phbiến như mt tính từ để mô tshoàn ho hoc chun mc. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai cách dùng này là rt quan trng để hiu đúng ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từsách giáo khoa

Một cuốn sách được dùng làm tài liệu chuẩn để nghiên cứu một môn học cụ thể, thường được sử dụng trong trường học hoặc cao đẳng

"The students were required to purchase the chemistry textbook."

Các sinh viên được yêu cầu mua sách giáo khoa hóa học trước buổi bài giảng đầu tiên.

Tính từđiển hình

Đóng vai trò như một ví dụ hoàn hảo hoặc kinh điển về một đặc điểm, phong cách hoặc phương pháp cụ thể

"The athlete's performance was a textbook example of how to execute a perfect dive."

Màn trình diễn của vận động viên là một ví dụ điển hình về cách thực hiện một cú nhảy cầu hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error