D
Dicread
HomeDictionaryLlanguage

language

ngôn ngữ、tiếng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: languagesQuá khứ: languagesPhân từ 2: languagesV-ing: languageSo sánh hơn: more languageSo sánh nhất: most language

Ngôn ngữ đóng vai trò là phương tin chính để truyn ti văn hóa, lưu gicác giá trị, lch svà cách nhìn nhn thc ti độc đáo ca mt xã hi thông qua hthng ngpháp và tvng. Đây không đơn thun là mt công ctin ích mà còn là mt khung tư duy định hình cách người nói phân loi thế gii xung quanh họ. Xét vmt kthut, thut ngnày không chgii hnli nói ca con người mà còn bao gm ccác hthng ký hiu và ngôn nglp trình máy tính. Tt cả đều da trên mt bquy tc và biu tượng chung để truyn đạt ý nghĩa chính xác gia người gi và người nhn.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hệ thống ngôn ngữ cụ thể (a language).

Ý nghĩa

Danh từngôn ngữ
[someone][something]

Hệ thống giao tiếp có cấu trúc được sử dụng bởi một cộng đồng cụ thể

"The students are learning a foreign language."

Các sinh viên đang học một ngoại ngữ.

Cụm từ kết hợp

native language

ngoại ngữ

body language|spoken language|written language

ngôn ngữ cơ thể|ngôn ngữ nói|ngôn ngữ viết

Thành ngữ & Tục ngữ

language barrier

rào cản ngôn ngữ

The language barrier made it hard for the tourists to find the hotel.

Rào cản ngôn ngữ khiến các khách du lịch gặp khó khăn trong việc tìm khách sạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error