D
Dicread
HomeDictionaryLlanguage

language

ngôn ngữ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: languagesQuá khứ: languagesPhân từ 2: languagesV-ing: languageSo sánh hơn: more languageSo sánh nhất: most language

Ngôn ngữ đóng vai trò là phương tin chính để truyn ti văn hóa, lưu gicác giá trị, lch svà cách nhìn nhn thc ti độc đáo ca mt xã hi thông qua hthng ngpháp và tvng.

Đây không đơn thun là mt công ctin ích mà còn là mt khung tư duy định hình cách người nói phân loi thế gii xung quanh họ.

Xét vmt kthut, thut ngnày không chgii hnli nói ca con người mà còn bao gm ccác hthng ký hiu và ngôn nglp trình máy tính. Tt cả đều da trên mt bquy tc và biu tượng chung để truyn đạt ý nghĩa chính xác gia người gi và người nhn.

Countable when referring to a specific system (a language).

Ý nghĩa

Danh từngôn ngữ

Một hệ thống giao tiếp có cấu trúc được sử dụng bởi một cộng đồng cụ thể

The students are learning a foreign language.

Các sinh viên đang học một ngôn ngữ nước ngoài.

Ví dụ

The students are learning a foreign language.

Các sinh viên đang học một ngôn ngữ nước ngoài.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error