D
Dicread
HomeDictionaryPparagraph

paragraph

đoạn văn / chia đoạn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: paragraphsQuá khứ: paragraphedPhân từ 2: paragraphedV-ing: paragraphing

paragraph thường được hiu là mt đon văn trong văn bn, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit gia cách dùng trong văn chương thông thường và cách dùng trong văn bn pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từđoạn văn

Một phần riêng biệt của một bài viết, thường đề cập đến một chủ đề duy nhất và được đánh dấu bằng một dòng mới, thụt lề hoặc đánh số

"The author divided the long essay into several short paragraphs to make it more readable."

Tác giả đã chia bài luận dài thành nhiều đoạn văn ngắn để làm cho nó dễ đọc hơn.

Ngoại động từchia đoạn
[~ something]

Chia một bài viết thành các đoạn văn

"You should paragraph your letter properly before sending it to the editor."

Bạn nên chia đoạn cho bức thư của mình một cách hợp lý trước khi gửi nó cho biên tập viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error