D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcourse

course

khóa học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: coursesQuá khứ: coursedPhân từ 2: coursedV-ing: coursingSo sánh hơn: more coursingSo sánh nhất: most coursing

Tnày được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau, thay đổi tvic tiếp thu kiến thc trí tusang quỹ đạo di chuyn vt lý ca mt con tàu. Khi dùng trong giáo dc, nó gi ý mt quá trình tiến trin có cu trúc để đạt được mc tiêu, trong khi trong hàng hi, nó mô tmt định hướng không gian chính xác.

Trong bi cnhm thc và ththao, tnày xác định mt ranh gii hoc mt phân đon cthể. Dù là ranh gii ca mt sân golf hay sphân chia tun tca mt ba tic, tnày luôn ngụ ý mt con đường xác định hoc mt giai đon được chỉ định trong mt trình tln hơn.

Countable as a class or meal part; uncountable in certain abstract contexts of flow.

Ý nghĩa

Danh từkhóa học

Một chuỗi các bài học hoặc bài giảng về một chủ đề cụ thể

She is taking an online course in data science.

Ví dụ

She is taking an online course in data science.

Cô ấy đang theo học một khóa học trực tuyến về khoa học dữ liệu.

Cụm từ kết hợp

crash course

khóa học cấp tốc

i đã theo học một khóa học cấp tốc về lập trình.

main course

món chính

Món chính được phục vmuộn.

golf course

sân golf

Sân golf được chăm sóc rất tỉ mỉ.

set a course

vạch ra lộ trình

Thuyền trưởng đã vạch ra lộ trình hướng vphía cảng.

introductory course

khóa học nhập môn

Đây là một khóa học nhập môn vvật lý.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi