D
Dicread
HomeDictionaryIilliterate

illiterate

mù chữ / thiếu hiểu biết / người mù chữ
Tính từDanh từ
Số nhiều: illiterates

illiterate chyếu được dùng để chnhng người không biết đọc, biết viết. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, tnày còn được mrng để chsthiếu ht kiến thc chuyên môn trong mt lĩnh vc cthể. Khi dùng vi nghĩa này, nó không ám chvic không biết chtheo nghĩa đen, mà là sự "mù mờ" vknăng hoc kiến thc cn thiết.

Sc thái sdng và phân bit

Khi nói vkhnăng đọc viết, illiterate mang tính mô tkhách quan vtình trng giáo dc. Tuy nhiên, khi dùng để chsthiếu kiến thc trong mt lĩnh vc (ví dụ: computer illiterate - mù công nghệ), tnày có thmang sc thái hơi tiêu cc hoc châm biếm, ám chslc hu hoc thiếu năng lc thích nghi.

Cn phân bit illiterate vi ignorant. Trong khi illiterate tp trung vào vic thiếu knăng cơ bn (đọc, viết, vn hành), thì ignorant li nhn mnh vào vic thiếu thông tin hoc thiếu hiu biết vmt vn đề cthể, đôi khi đi kèm vi thái độ bo thhoc thiếu tinh tế.

Ví dụ đúng: He is completely computer illiterate (Anhy hoàn toàn mù tt vmáy tính).
Ví dụ đúng: The program helps illiterate adults learn to read (Chương trình giúp nhng người trưởng thành mù chhc đọc).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim ca mt người hoc mt văn bn (ví dụ: mt bài viết vng về, thiếu trau chut), hoc đóng vai trò là mt danh từ để chchính người mù chữ.

Ý nghĩa

Tính từmù chữ

Không có khả năng đọc hoặc viết

Many adults in the remote village remained illiterate due to a lack of schools.

Nhiều người trưởng thành ở ngôi làng hẻo lánh vẫn mù chữ do thiếu trường học.

Tính từthiếu hiểu biết

Không có đủ kiến thức về một chủ đề cụ thể hoặc một lĩnh vực chuyên môn

The report was criticized for being illiterate regarding the complexities of international law.

Bản báo cáo bị chỉ trích là thiếu hiểu biết về những sự phức tạp của luật pháp quốc tế.

Danh từngười mù chữ

Một người không có khả năng đọc hoặc viết

The program provides basic education for adult illiterates.

Chương trình cung cấp giáo dục cơ bản cho những người trưởng thành mù chữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error