D
Dicread
HomeDictionarySspell

spell

đánh vần / viết là / báo hiệu / đánh vần đúng / thần chú / giai đoạn ngắn

/spɛl/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: spellsQuá khứ: spelledPhân từ 2: spelledV-ing: spelling

Tnày hot động trong ba lĩnh vc khái nim riêng bit: chính tả, huyn thut và thi lượng. Trong cách sdng phbiến nht, tnày đề cp đến hành động sp xếp các chcái. Đây là mt quá trình chc năng, trung tính, tp trung vào schính xác và tính chun hóa. Khi được dùng trong các cm tnhư spell disaster (báo hiu thm ha) hoc tương tự, tnày chuyn sang tông ging dbáo hoc đim báo. Nó gi ý vmt kết qukhông thtránh khi, nơi các du hiu hin ti chra mt kết lun cthể, thường là tiêu cc. Nghĩa liên quan đến ma thut gi lên cm giác vskim soát siêu nhiên hoc smê hoc. Khác vi mt "li nguyn" nói chung, mt câu thn chú thường được xem là mt công thc hoc nghi lcó cu trúc nhm thay đổi thc ti. Trong bi cnh thi gian (như cold spell - mt đợt lnh), tnày mô tmt khong thi gian ngn có tính nht quán. Nó khác vi mt "giai đon" thông thườngchnó ngụ ý mt đặc đim cthể, thường là gây phin toái hoc bt thường, đặc trưng cho khong thi gian đó.

Countable when referring to a magical incantation ('she cast a spell') or a distinct period of weather/work ('a cold spell'). Uncountable when referring to the general ability to form words with letters ('his spelling is poor'), though this often shifts to the derivative noun 'spelling'.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh vần

Viết hoặc đọc tên các chữ cái tạo nên một từ theo đúng thứ tự

"Could you please spell your last name for me?"

Bạn có thể vui lòng đánh vần họ của mình cho tôi được không?

Ngoại động từviết là

Biểu diễn một từ bằng một chuỗi các chữ cái cụ thể

"In American English, the word is spelled with one 'l'."

Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được viết với một chữ `l`.

Ngoại động từbáo hiệu

Biểu thị hoặc có nghĩa là điều gì đó, thường là điều không tốt

"The sudden drop in stock prices could spell disaster for the company."

Việc giá cổ phiếu giảm đột ngột có thể báo hiệu thảm họa cho công ty.

Nội động từđánh vần đúng

Viết hoặc đọc tên các chữ cái của một từ một cách chính xác

"The student struggled to spell during the competition."

Học sinh đó đã gặp khó khăn khi đánh vần trong cuộc thi.

Danh từthần chú

Một tập hợp các từ được dùng như một bùa chú ma thuật để tạo ra một hiệu ứng cụ thể

"The witch cast a spell on the prince to turn him into a frog."

Phù thủy đã niệm một câu thần chú lên hoàng tử để biến anh ta thành một con ếch.

Danh từgiai đoạn ngắn

Một khoảng thời gian ngắn thực hiện một hoạt động cụ thể hoặc trải qua một điều kiện nhất định

"We had a cold spell in early April that killed the blossoms."

Chúng tôi đã trải qua một đợt lạnh ngắn vào đầu tháng Tư khiến hoa bị héo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error