D
Dicread
HomeDictionaryIinterpret

interpret

giải thích / phiên dịch / hiểu là / thể hiện / làm phiên dịch
Ngoại động từ
Quá khứ: interpretedPhân từ 2: interpretedV-ing: interpreting

interpret mang ý nghĩa ct lõi là vic chuyn đổi mt thông tin tdng này sang dng khác để làm cho nó trnên dhiu hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu là gii mã ý nghĩa, dch thut hoc trình din nghthut. Skhác bit vsc thái Trong giao tiếp hàng ngày, interpret thường được dùng khi mt người cgng tìm ra ý nghĩan sau mt hành động hoc li nói không rõ ràng. Điu này khác vi explain (gii thích), vn tp trung vào vic làm sáng tmt stht hoc lý do. Khi bn interpret điu gì đó, bn đang đưa ra mt góc nhìn hoc ssuy lun cá nhân. Trong lĩnh vc ngôn ngữ, cn phân bit rõ interpret và translate. translate thường dùng cho văn bn viết (dch thut), trong khi interpret dùng cho li nói trc tiếp trong thi gian thc (phiên dch). Vic nhm ln hai tnày là li phbiến đối vi người hc tiếng Anh. Trong nghthut, interpret không đơn thun là din li mà là cách nghsĩ thi hn và đưa ra cách hiu riêng ca hvào tác phm. Ví dụ, hai ca sĩ có thhát cùng mt bài hát nhưng interpret nó theo hai cm xúc hoàn toàn khác nhau. Lưu ý vcách dùng Cách hiu sai: Tránh dùng interpret khi bn chỉ đơn thun mun nói vvic dch mt tvng ttừ đin sang ngôn ngkhác; trong trường hp đó, hãy dùng translate. Ví dụ đúng: \She interpreted his silence as anger\ (Cô ấy hiu sim lng ca anh ta là đang tc gin) — ở đây là ssuy lun cá nhân. Ví dụ đúng: \He is interpreting for the diplomat\ (Anhy đang phiên dch cho nhà ngoi giao) — ở đây là chuyn đổi ngôn ngnói trc tiếp.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiải thích
[~ something][~ something as something]

Giải thích ý nghĩa của thông tin, từ ngữ hoặc hành động dựa trên sự hiểu biết của bản thân

"He interpreted the silence as a sign of agreement."

Luật sư đã cố gắng giải thích điều khoản mơ hồ của bản hợp đồng.

Ngoại động từphiên dịch
[~ something from something into something]

Dịch lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác trong thời gian thực cho người nghe

"She was hired to interpret the speech from French into English."

Cô ấy được thuê để phiên dịch cho phái đoàn đến thăm trong suốt hội nghị thượng đỉnh.

Ngoại động từhiểu là
[~ something]

Hiểu hoặc nhìn nhận một hành động hoặc tuyên bố cụ thể theo một cách nhất định

"The pianist interpreted the sonata with great emotional intensity."

Anh ấy hiểu sự im lặng của cô ấy là một dấu hiệu của sự đồng ý.

thể hiện

Trình diễn một vai kịch hoặc một bản nhạc theo cách truyền tải một tầm nhìn nghệ thuật cụ thể

Nghệ sĩ piano đã thể hiện bản sonata với một mức độ quyết liệt đáng ngạc nhiên.

làm phiên dịch

Đóng vai trò là người phiên dịch giữa những người nói các ngôn ngữ khác nhau

Anh ấy thông thạo cả tiếng Nhật và tiếng Anh và thường làm phiên dịch tại các hội nghị quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error