D
Dicread
HomeDictionarySscholarship

scholarship

học bổng / học thuật
[C/U] Cả hai
Số nhiều: scholarships

Tscholarship trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp và viết lách.

Phân bit hai sc thái ý nghĩa

Nghĩa phbiến nht mà mi người thường gp là "hc bng", chmt khon htrtài chính cho sinh viên. Trong ngcnh này, scholarship thường đi kèm vi các tính tnhư full (toàn phn) hoc partial (bán phn). Ví dụ: win a scholarship (giành được hc bng).

Tuy nhiên, scholarship còn mang mt nghĩa trang trng hơn, đó là "tính hc thut" hoc "tri thc". Ở nghĩa này, tkhông chmt stin mà chtrình độ nghiên cu, suyên bác hoc cht lượng ca mt công trình khoa hc. Ví dụ: a work of great scholarship (mt công trình có tính hc thut cao). Người hc cn lưu ý rng khi tnày xut hin trong các bài phê bình sách hoc lun văn, nó hiếm khi có nghĩa là tin hc bng.

Các đim dgây nhm ln

Mt sai lm thường gp là nhm ln gia scholarship (tính hc thut) vi academic (thuc vhc thut). Trong khi academic thường đóng vai trò là tính từ để mô tmôi trường hoc tính cht giáo dc, thì scholarship là danh tnhn mnh vào kết qunghiên cu sâu sc và stmca mt hc giả.

Ngoài ra, cn phân bit scholarship vi grant. Mc dù chai đều là khon htrtài chính, nhưng scholarship thường da trên thành tích hc tp (merit-based), trong khi grant thường được cp da trên nhu cu tài chính hoc cho mt dự án nghiên cu cthể.

Lưu ý vngpháp

Khi mang nghĩa là "hc bng", scholarship là danh từ đếm được (có thdùng snhiu scholarships). Ngược li, khi mang nghĩa là "tính hc thut" hay "suyên bác", nó thường được sdng như mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to the financial award given to a student (e.g., three different scholarships). Uncountable when referring to the depth of academic knowledge or the act of scholarly study (e.g., her scholarship is impressive).

Ý nghĩa

Danh từhọc bổng

Một khoản trợ cấp hoặc khoản thanh toán nhằm hỗ trợ việc học tập của sinh viên

She won a full scholarship to Harvard.

Cô ấy đã giành được một suất học bổng toàn phần vào Đại học Harvard.

Danh từhọc thuật

Việc nghiên cứu hoặc thành tựu học thuật; phẩm chất của một học giả

The book is praised for its profound scholarship.

Cuốn sách được ca ngợi vì tính học thuật sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error