D
Dicread
HomeDictionaryEexpress

express

bày tỏ / diễn đạt / ép / hỏa tốc / chuyển phát nhanh
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: expressesQuá khứ: expressedPhân từ 2: expressedV-ing: expressing

express là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là động từ, tnày tp trung vào vic đưa nhng điu tru tượng như suy nghĩ, cm xúc hoc ý kiến ra bên ngoài thông qua ngôn nghoc hành động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "bày tỏ" (khi nói vtình cm, lòng biết ơn) hoc "din đạt" (khi nói về ý tưởng, quan đim).

Countable when referring to a specific high-speed service or shipment (an express). Uncountable when referring to the general concept of rapid delivery.

Ý nghĩa

Ngoại động từbày tỏ
[~ someone][~ something]

Truyền đạt một suy nghĩ hoặc cảm xúc bằng lời nói hoặc cử chỉ

He struggled to express his gratitude.

Anh ấy đã cố gắng bày tỏ lòng biết ơn của mình.

Nội động từdiễn đạt

Đặt một cảm xúc hoặc ý tưởng thành lời nói

She found it difficult to express herself.

Cô ấy thấy khó khăn trong việc diễn đạt bản thân.

Ngoại động từép
[~ something]

Dùng lực nén để đẩy chất lỏng hoặc khí ra khỏi một vật gì đó

The chef used a press to express the oil from the seeds.

Đầu bếp đã sử dụng một máy ép để ép dầu từ các hạt.

Tính từhỏa tốc

Được thiết kế để đạt tốc độ cao hoặc đi trực tiếp

We took the express train to London.

Chúng tôi đã đi chuyến tàu hỏa tốc đến Luân Đôn.

Danh từchuyển phát nhanh

Một hệ thống vận chuyển hoặc giao hàng nhanh chóng

The package was sent via express.

Gói hàng đã được gửi qua đường chuyển phát nhanh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error