D
Dicread
HomeDictionaryCcommunication

communication

giao tiếp、thông tin liên lạc、sự kết nối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: communicationsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày bao hàm toàn bchu trình trao đổi thông tin, bt đầu từ ý định ca người gi cho đến cách hiu ca người nhn. Tnày mang sc thái trung lp hoc tích cc, thường gi lên hìnhnh mt nhp cu được xây dng để xóa bkhong cách hoc sthiếu hiu biết. Trong môi trường chuyên nghip, communication nhn mnh đến srõ ràng và hiu quả, trong khi trong các mi quan hcá nhân, nó li hàm ý sci mvmt cm xúc và sthân mt. Có mt sphân bit rõ rt gia giao tiếp như mt quy trình kthut (truyn dliu) và giao tiếp như mt nghthut xã hi (đạt được sthu hiu ln nhau). Trong khi máy móc chcó thtruyn đi mt tín hiu, con người li giao tiếp vmt ý nghĩa, điu này bao gm cnhng sc thái vtông ging, ngôn ngcơ thvà bi cnh văn hóa vượt xa khi nhng tngthun túy.

Không đếm được khi nói về quy trình trao đổi thông tin nói chung. Đếm được khi đề cập đến một thông điệp cụ thể hoặc một kết nối vật lý, chẳng hạn như một đường dây liên lạc.

Ý nghĩa

Danh từsự giao tiếp
[someone][something]

Hành động truyền đạt ý nghĩa từ một cá thể hoặc nhóm này sang một cá thể hoặc nhóm khác thông qua một hệ thống ký hiệu chung

"The communication between the two leaders was tense but productive."

Cuộc giao tiếp giữa hai nhà lãnh đạo diễn ra căng thẳng nhưng hiệu quả.

Danh từthông tin liên lạc
[something]

Hệ thống gửi và nhận thông điệp, chẳng hạn như dịch vụ điện thoại hoặc internet

"The military depends on secure communication to coordinate movements."

Quân đội phụ thuộc vào thông tin liên lạc bảo mật để phối hợp các cuộc di chuyển.

Danh từsự kết nối
[noun]

Sự kết nối hoặc liên kết giữa hai địa điểm, thường là một con đường hoặc một lối đi

"The tunnel provides a vital communication between the two valleys."

Đường hầm này cung cấp một sự kết nối quan trọng giữa hai thung lũng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error