D
Dicread
HomeDictionaryEenlightenment

enlightenment

sự khai sáng / sự giác ngộ / Thời kỳ Khai sáng
Danh từ
Số nhiều: enlightenments

enlightenment mang mt sc thái ý nghĩa đa dng, tri dài tnhn thc trí tuthông thường đến nhng trng thái tâm linh cao nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu là shiu biết thu đáo vmt vn đề hoc mt schuyn hóa hoàn toàn vmt nhn thc. Sc thái tâm linh và triết hc Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Pht giáo, enlightenment tương đương vi khái nim "giác ngộ". Đây không đơn thun là vic hc được kiến thc mi, mà là mt sthc tnh tâm linh, đạt đến trng thái gii thoát và thu hiu bn cht ca vũ trụ. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang tính trang trng và thiêng liêng. Sc thái trí tuvà lch sgóc độ đời thường, enlightenment mô tvic mt người đột nhiên hiu ra điu gì đó mà trước đây hchưa biết hoc hiu sai, tương tnhư vic "mmang tm mt". Đặc bit, khi viết hoa thành The Enlightenment, tnày chỉ "Thi kKhai sáng" ở châu Âu thế kỷ 17-18. Đây là mt thut nglch scthể, nhn mnh vào lý trí và khoa hc thay vì nim tin mù quáng vào truyn thng. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit enlightenment vi education (giáo dc) hay knowledge (kiến thc). Trong khi education là quá trình hc tp có hthng và knowledge là nhng thông tin tích lũy được, thì enlightenment nhn mnh vào kết quca sthu sut, mt khonh khc "Aha!" hoc mt trng thái nhn thc vượt bc. Đúng: The meditation led him to a state of enlightenment. (Thin định đã dn dt anhy đến trng thái giác ngộ.) Sai: I went to school for my enlightenment. (Thay vào đó hãy dùng education vì vic đi hc là mt quá trình đào to, không phi là mt trng thái thu sut tc thi.)

Ý nghĩa

Danh từsự khai sáng

Trạng thái hiểu biết đầy đủ về một tình huống hoặc có cái nhìn sâu sắc về một chủ đề cụ thể

"The book provided a sudden enlightenment regarding the complexities of quantum physics."

Cuốn sách đã mang lại một sự khai sáng bất ngờ về những điều phức tạp của vật lý lượng tử.

Danh từsự giác ngộ

Trạng thái thức tỉnh về tâm linh hoặc giải thoát khỏi sự vô minh và khổ đau, đặc biệt là trong truyền thống Phật giáo hoặc Ấn Độ giáo

"He spent years in meditation seeking spiritual enlightenment."

Ông ấy đã dành nhiều năm thiền định để tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh.

Danh từThời kỳ Khai sáng

Phong trào trí tuệ vào thế kỷ 17 và 18 ở châu Âu, nhấn mạnh vào lý trí, khoa học và chủ nghĩa cá nhân

"The Enlightenment fundamentally changed how Western societies viewed the relationship between the state and the individual."

Thời kỳ Khai sáng đã thay đổi căn bản cách các xã hội phương Tây nhìn nhận mối quan hệ giữa nhà nước và cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error