D
Dicread
HomeDictionaryAarticulate

articulate

diễn đạt / khớp / có khả năng ăn nói
Ngoại động từTính từ

articulate mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp là tính thay động từ. Khi là tính từ, tnày mô tmt người có khnăng nói năng trôi chy, mch lc và biết cách chn tngchính xác để truyn đạt ý tưởng. Khi là động từ, nó nhn mnh vào hành động din đạt mt suy nghĩ hoc cm xúc mt cách rõ ràng, hoc trong ngcnh vt lý, nó mô tvic to thành mt khp ni linh hot.

Ý nghĩa

Ngoại động từdiễn đạt
[~ someone][~ something]

Bày tỏ một ý tưởng hoặc cảm xúc một cách trôi chảy và mạch lạc

He struggled to articulate his frustration during the meeting.

Anh ấy đã cố gắng diễn đạt sự thất vọng của mình trong cuộc họp.

Ngoại động từkhớp
[~ something]

Tạo thành một khớp nối trong một cấu trúc

The shoulder joint is designed to articulate with the collarbone.

Khớp vai được thiết kế để khớp với xương đòn.

Tính từcó khả năng ăn nói

Có khả năng nói năng trôi chảy và mạch lạc

The lawyer provided an articulate argument that convinced the jury.

Luật sư đã đưa ra một lập luận sắc sảo khiến bồi thẩm đoàn bị thuyết phục.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error