D
Dicread
HomeDictionaryOorthography

orthography

chính tả / phép chính tả
Danh từ
Số nhiều: orthographies

orthography là mt thut ngchuyên môn dùng để chhthng các quy tc chun hóa vcách viết ca mt ngôn ngữ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chính tả", nhưng phm vi ý nghĩa ca nó rng hơn vic chỉ đơn thun là viết đúng hay sai mt tcthể. Nó bao hàm toàn bhthng ký tự, cách kết hp chcái, du câu và các quy ước viết chính thc được công nhn. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit gia orthography và spelling. Trong khi spelling thường dùng để chhành động viết đúng các chcái ca mt tcthể (ví dụ: viết đúng từ "apple" thay vì "aple"), thì orthography đề cp đến hthng lý thuyết và quy tc tng thể đứng sau đó. spelling: Tp trung vào tính chính xác ca tng từ đơn lẻ. orthography: Tp trung vào hthng quy tc viết ca cmt ngôn ngữ. Lưu ý cho người Vit Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "chính tả" cho chai khái nim trên. Tuy nhiên, khi gp orthography trong các văn bn hc thut hoc ngôn nghc, bn nên hiu đó là "hthng chính tả" hoc "phép chính tả" để phn ánh đúng tính cht hthng ca nó. Ví dụ: Khi nói "The English orthography is complex", câu này không có nghĩa là mt tnào đó bviết sai, mà là toàn bcách vn hành ca hthng chviết tiếng Anh (mi quan hgia âm thanh và chviết) rt phc tp.

Ý nghĩa

Danh từchính tả

Hệ thống quy tắc viết chính tả thông thường của một ngôn ngữ

"The orthography of English is notoriously irregular."

Hệ thống chính tả của tiếng Anh nổi tiếng là không nhất quán.

Danh từphép chính tả

Việc nghiên cứu cách viết hoặc đánh vần từ ngữ một cách chính xác

"The professor specializes in the orthography of ancient Greek texts."

Vị giáo sư chuyên nghiên cứu về phép chính tả của các văn bản tiếng Hy Lạp cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error