D
Dicread
HomeDictionaryRreading

reading

việc đọc / sự diễn giải / số đo / buổi đọc / đọc sách
Danh từadj
Số nhiều: readings

reading không chỉ đơn thun là hành động nhìn vào chviết, mà tùy vào ngcnh, nó mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau. Khi nói vknăng, reading nhn mnh vào khnăng tiếp nhn và xlý thông tin tvăn bn. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa là sdin gii, tnày chuyn sang mt cp độ tư duy cao hơn, đó là vic phân tích và rút ra ý nghĩa tmt tác phm hoc mt tình hung cthể.

Ý nghĩa

Danh từviệc đọc

Hành động hoặc kỹ năng nhìn và hiểu các từ được viết hoặc in

Her reading is very fluent for a five year old.

Khả năng đọc của cô bé rất trôi chảy đối với một đứa trẻ năm tuổi.

Danh từsự diễn giải

Hành động giải thích ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó

The reading of the poem was deeply emotional.

Việc diễn giải bài thơ đã mang lại nhiều cảm xúc sâu sắc.

Danh từsố đo

Một phép đo hoặc giá trị hiển thị trên một đồng hồ, máy đo hoặc thiết bị khác

The thermometer reading showed that the temperature had dropped to zero.

Số đo trên nhiệt kế cho thấy nhiệt độ đã giảm xuống mức không.

Danh từbuổi đọc

Một buổi trình diễn hoặc ngâm thơ công khai một tác phẩm văn học

The author is giving a reading of her new novel at the library.

Tác giả đang tổ chức một buổi đọc tiểu thuyết mới của mình tại thư viện.

adjđọc sách

Được sử dụng cho mục đích đọc

She wears special reading glasses when she looks at a book.

Cô ấy đeo kính đọc sách chuyên dụng khi xem một cuốn sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error