D
Dicread
HomeDictionaryAacademic

academic

thuộc về học thuật、mang tính lý thuyết、học giả
Tính từ[C] Đếm được

Tnày mang hai sc thái đối lp gia suy tín và skhô khan. Khi dùng để mô tmt cá nhân hay mt tchc, nó gi lên thành tu trí tucao và stn ty trong vic theo đui tri thc vì chính giá trca nó. Điu này to ra mt không gian gn lin vi nhng thư vin, nhng bài ging và các công trình nghiên cu được bình duyt. Ngược li, khi dùng để mô tmt lp lun hay mt quan đim, tnày thường ám chsthiếu ht đáng tiếc vkhnăngng dng vào thc tế. Theo nghĩa này, vic gi mt điu gì đó là academic là cách để gt bnó, coi đó chlà mt bài tp tư duy không có tác động gì đến tình hung thc tế đang din ra.

Có thể đếm được khi đề cập đến một người làm việc trong giáo dục đại học, chẳng hạn như một giáo sư.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về học thuật

Liên quan đến giáo dục và nghiên cứu học thuật thay vì các kỹ năng thực hành hoặc nghề nghiệp

"The university is known for its rigorous academic standards."

Trường đại học này nổi tiếng với các tiêu chuẩn học thuật khắt khe.

Tính từmang tính lý thuyết

Không có giá trị thực tiễn; chỉ mang tính lý thuyết hoặc không còn quan trọng

"The question of who would have won the war is purely academic now."

Câu hỏi về việc ai sẽ thắng cuộc chiến giờ đây thuần túy chỉ mang tính lý thuyết.

Danh từhọc giả

Giảng viên hoặc nhà nghiên cứu tại một trường cao đẳng hoặc đại học

"The panel consisted of three leading academics from Oxford."

Hội đồng bao gồm ba học giả hàng đầu từ Oxford.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error