D
Dicread
HomeDictionaryCclassroom

classroom

lớp học
[C] Đếm được
Số nhiều: classrooms

Thut ngnày gi lên mt môi trường hc tp có cu trúc, thường gn lin vi nhng dãy bàn ghế, bng đen và sphân cp rõ ràng gia người dy và người hc. Tnày mang hàm ý mnh mvtính trang trng và klut, chmt không gian dành riêng cho vic ging dy hc thut.

Trong cách sdng hin đại, thut ngnày đã mrng để bao gm ccác không giano. Mt lớp học kthut số đề cp đến mt nn tng trc tuyến mô phng tính tương tác ca mt căn phòng vt lý, mc dù nó thiếu đi stiếp xúc trc tiếp và tính tc thi vmt xã hi như mt môi trường hc tp truyn thng.

Used to count individual physical or virtual rooms where teaching occurs, such as saying there are twenty classrooms in the building.

Ý nghĩa

Danh từlớp học

Một căn phòng trong trường học hoặc cao đẳng nơi một nhóm học sinh được giảng dạy

The teacher walked into the classroom and started the lesson.

Giáo viên bước vào lớp học và bắt đầu bài giảng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error