D
Dicread
HomeDictionaryWwriting

writing

viết、việc viết、tác phẩm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: wrotePhân từ 2: writtenV-ing: writing

Thut ngnày bao hàm chành động vt lý ca vic viết chữ đẹp ln quá trình tư duy khi son tho ni dung. Nó mang ý nghĩa kép, va chchuyn động cơ hc ca bút hoc bàn phím, va chsthhin nghthut ca mt tiếng nói trên trang giy. Trong các bi cnh chuyên môn, writing thường ám chmt nghhoc mt lĩnh vc cthể, chng hn như viết kthut (technical writing) hoc viết qung cáo (copywriting). Điu này giúp phân bit gia mc tiêu thc dng là truyn đạt thông tin vi mc tiêu sáng to là khơi gi cm xúc hoc kchuyn.

Không đếm được khi đề cập đến kỹ năng hoặc hoạt động viết văn nói chung. Đếm được khi đề cập đến các tác phẩm văn học cụ thể hoặc một tập hợp các tác phẩm.

Ý nghĩa

Danh từviệc viết, kỹ năng viết

Hoạt động hoặc kỹ năng ghi lại các từ ngữ lên một bề mặt

"Her writing has improved since she joined the workshop."

Khả năng viết của cô ấy đã cải thiện kể từ khi tham gia buổi hội thảo.

Danh từtác phẩm, phong cách viết

Một phong cách cụ thể hoặc một tác phẩm viết cụ thể

"The writing of the early poets is often dense and archaic."

Các tác phẩm của những nhà thơ thời kỳ đầu thường súc tích và cổ xưa.

Ngoại động từviết
[someone][something]

Hành động soạn thảo văn bản

"He is writing a novel about his childhood."

Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết về thời thơ ấu của mình.

Nội động từviết

Hành động soạn thảo văn bản

"She spends her evenings writing in her journal."

Cô ấy dành những buổi tối để viết nhật ký.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error