D
Dicread
HomeDictionaryTteacher

teacher

giáo viên
[C] Đếm được
Số nhiều: teachers

Tnày gn lin vi quyn uy và vai trò dn dt, thường gi nhc đến bi cnh trong lp hc. Mc dù dùng để chmt nghnghip chuyên môn, nhưng nó cũng hàm ý mt mi quan htruyn thkiến thc và hướng dn gia mt chuyên gia và mt người mi bt đầu.

Trong giao tiếp thông thường, thut ngnày có thể được dùng mt cách rng rãi để mô tbt kai truyn đạt mt bài hc, bt khcó chng chhay không. Tuy nhiên, trong các bi cnh chính thc hoc pháp lý, teacher đặc bit chnhng chuyên gia có giy phép hành nghvà được tuyn dng bi mt cơ sgiáo dc.

Countable because you can count individual people who hold the job, such as three teachers in a staff room.

Ý nghĩa

Danh từgiáo viên

Người có nghề nghiệp là giảng dạy cho người khác, đặc biệt là trong trường học

The history teacher explained the causes of the war.

Giáo viên lịch sử đã giải thích những nguyên nhân dẫn đến cuộc chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error