D
Dicread
HomeDictionaryTteacher

teacher

giáo viên、thầy giáo、cô giáo
[C] Đếm được
Số nhiều: teachers

Tnày gn lin vi hìnhnh vquyn uy và sdn dt, thường gi nhớ đến môi trường lp hc. Dù dùng để chmt vai trò nghnghip, nó còn hàm ý vmi quan htruyn thkiến thc và hướng dn gia mt chuyên gia và người mi bt đầu. Trong giao tiếp hng ngày, thut ngnày có thể được dùng rng rãi để mô tbt kai truyn đạt mt bài hc, bt khcó bng cp hay không. Tuy nhiên, trong các văn bn chính thc hoc pháp lý, tnày chỉ đích danh nhng chuyên gia có chng chhành nghề đang làm vic ti mt cơ sgiáo dc.

Có thể đếm được vì bạn có thể đếm từng cá nhân làm công việc này, ví dụ như có ba giáo viên trong phòng hội đồng.

Ý nghĩa

Danh từgiáo viên
[someone]

Người có nghề nghiệp là giảng dạy cho người khác, đặc biệt là trong trường học

"The history teacher explained the causes of the war."

Giáo viên lịch sử đã giải thích những nguyên nhân dẫn đến cuộc chiến tranh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error