D
Dicread
HomeDictionaryAanalyze

analyze

phân tích / phân tích / phân tích tâm lý
Ngoại động từ
Quá khứ: analyzedPhân từ 2: analyzedV-ing: analyzing

analyze mang hàm ý xem xét mt đối tượng, mt svic hoc mt dliu mt cách chi tiết, có hthng nhm tìm ra bn cht, nguyên nhân hoc cu trúc bên trong. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phân tích", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi. Sc thái sdng theo ngcnh Trong khoa hc và kthut, analyze nhn mnh vào vic chia nhmt cht hoc mt hthng phc tp thành các thành phn cơ bn để kim tra (ví dụ: phân tích mu máu, phân tích thành phn hóa hc). Trong hc thut và phê bình, tnày dùng để mxmt tác phm văn hc, mt lý thuyết hoc mt hành vi để tìm ra ý nghĩan sâu hoc giá trnghthut. Trong kinh doanh và đời sng, analyze thường đi kèm vi dliu hoc tình hung để đưa ra quyết định chiến lược (ví dụ: phân tích thtrường, phân tích ri ro). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit analyze vi examine và inspect. Trong khi examine thường là vic quan sát kỹ để đánh giá tình trng (như bác sĩ khám bnh), và inspect là kim tra xem có sai sót hay vi phm quy định hay không (như thanh tra công trình), thì analyze đòi hi mt quá trình tư duy logic, suy lun và kết ni các dliu để rút ra kết lun. analyze the patient's throat (Sai vì đây là hành động khám bnh, nên dùng examine) analyze the patient's blood sample (Đúng vì đây là quá trình xét nghim, phân tích thành phn trong phòng thí nghim) Lưu ý vchính t Tnày có hai cách viết: analyze (phbiến trong tiếng Anh-Mỹ) và analyse (phbiến trong tiếng Anh-Anh). Chai đều đúng và có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân tích
[~ something]

Xem xét chi tiết một điều gì đó để hiểu rõ bản chất, cấu trúc hoặc chức năng của nó

"The scientists had to analyze the blood samples to identify the virus."

Các nhà khoa học phải phân tích các mẫu máu để xác định loại vi-rút.

Ngoại động từphân tích
[~ something]

Chia một chủ đề hoặc chất phức tạp thành các phần nhỏ hơn để xác định thành phần hoặc cấu tạo của nó

"The chemist will analyze the soil to check for heavy metal contamination."

Nhà hóa học sẽ phân tích đất để kiểm tra xem có bị ô nhiễm kim loại nặng hay không.

Ngoại động từphân tích tâm lý
[~ someone]

Xem xét trạng thái tâm lý hoặc hành vi của một người, thường là sử dụng các phương pháp phân tâm học

"The therapist spent months trying to analyze the patient's recurring dreams."

Nhà trị liệu đã dành nhiều tháng cố gắng phân tích những giấc mơ lặp đi lặp lại của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error