D
Dicread
HomeDictionaryIintellect

intellect

trí tuệ / trí thức / trí năng
Danh từ
Số nhiều: intellects

intellect nhn mnh vào khnăng tư duy logic, phân tích và suy lun khách quan ca con người. Đim mu cht là stách bit gia lý trí và cm xúc; khi mt người sdng intellect, họ đang dùng khnăng tính toán và lp lun để hiu vn đề thay vì da vào trc giác hay tình cm.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln intellect vi intelligence. Mc dù chai đều dch là "trí tuệ" hoc "thông minh", nhưng chúng có sc thái khác nhau:

intelligence: Mang nghĩa rng hơn, bao gm ckhnăng thích nghi, snhanh nhy, knăng gii quyết vn đề thc tế và đôi khi là cbn năng. Mt đứa trhoc mt con vt có thcó intelligence cao.
intellect: Mang tính hc thut và tru tượng hơn. Nó ám chnăng lc tư duy bc cao, khnăng lý lun phc tp và thường gn lin vi giáo dc hoc tri thc sâu rng. Mt con vt không thcó intellect theo định nghĩa này.

Ví dụ: Mt người có thcó intelligence cao (nhanh nhy trong giao tiếp, xlý tình hung tt) nhưng chưa chc đã có mt intellect uyên bác (khnăng phân tích triết hc hoc toán hc chuyên sâu).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch intellect, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "trí tuệ" (mang tính trang trng, bao quát) hoc "lý trí" (khi mun nhn mnh sự đối lp vi cm xúc).

Đúng: a powerful intellect (mt trí tumnh mẽ/uyên bác).
Sai: Không nên dùng intellect để mô tskhéo léo trong tay chân hoc phn xnhanh, vì đó là phm trù ca intelligence hoc skill.

Vmt ngpháp, intellect thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng tư duy nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi ám chnăng lc trí tuca mt cá nhân cthể.

Ý nghĩa

Danh từtrí tuệ

Khả năng lập luận và thấu hiểu một cách khách quan, đặc biệt là khả năng được xem là tách biệt với cảm xúc

He has a powerful intellect that allows him to solve complex mathematical problems quickly.

Anh ấy có một trí tuệ mạnh mẽ cho phép anh ấy giải quyết các bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.

Danh từtrí thức

Một người sở hữu năng lực trí tuệ cao và thường tận tụy với các hoạt động học thuật hoặc triết học

The university campus was a gathering place for the leading intellects of the twentieth century.

Khuôn viên trường đại học là nơi tụ họp của những trí thức hàng đầu thế kỷ hai mươi.

Danh từtrí năng

Năng lực tinh thần tập thể hoặc sức mạnh trí tuệ của một cá nhân hoặc một nhóm

The development of the human intellect has been accelerated by the invention of the printing press.

Sự phát triển trí năng của con người đã được đẩy nhanh nhờ sự ra đời của máy in.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error