D
Dicread
HomeDictionaryLlecture

lecture

bài giảng / lời khiển trách / giảng bài / la mắng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: lecturesQuá khứ: lecturedPhân từ 2: lecturedV-ing: lecturing

Tnày mang hai sc thái đối lp vquyn uy. Trong môi trường hc thut, lecture đại din cho vic truyn đạt kiến thc tmt chuyên gia đến sinh viên, gi lên hìnhnh vbc ging, bng đen và mt môi trường có cu trúc. Đây là cách dùng mang tính chuyên môn và hướng dn, dù thường gn lin vi lung giao tiếp mt chiu.

Trong bi cnh cá nhân hoc xã hi, tnày li mang tông ging tiêu cc và trch thượng. Lúc này, nó mô tmt smt cân bng vquyn lc, khi mt người tự đặt mình vào vtrí cao hơn về đạo đức hoc trí tuệ để khin trách người khác. Cách dùng này cho thy cm giác khó chu hoc bt bình ca người nghe, vì người nói không phi đang ging dy mà là đang phán xét.

Countable when referring to a specific academic presentation or a specific instance of being scolded.

Ý nghĩa

Danh từbài giảng

Một bài nói chuyện chính thức trước một nhóm người để dạy họ về một chủ đề cụ thể

The professor gave a lecture on quantum physics.

Giáo sư đã trình bày một bài giảng về vật lý lượng tử.

Danh từlời khiển trách

Một bài nói chuyện dài và nghiêm khắc nhằm chỉ trích hành vi của một ai đó

My father gave me a stern lecture about coming home late.

Cha tôi đã khiển trách tôi một trận nghiêm khắc vì tội về nhà muộn.

Ngoại động từgiảng bài
[~ someone]

Thực hiện một bài nói chuyện chính thức trước một nhóm người

She was invited to lecture at the university.

Cô ấy được mời đến giảng bài tại trường đại học.

Ngoại động từla mắng
[~ someone]

Quở trách hoặc chỉ trích ai đó một cách nghiêm khắc

Stop lecturing me on how to raise my children.

Đừng có lên mặt dạy đời tôi về cách nuôi dạy con cái nữa.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error