D
Dicread
HomeDictionaryAalphabet

alphabet

bảng chữ cái
[C/U] Cả hai
Số nhiều: alphabets

Tnày mang ý nghĩa vmt cu trúc nn tng. Nó đại din cho nhng đơn vxây dng nhnht ca giao tiếp bng văn bn, gi lên hìnhnh vmt chui tuyến tính mà người hc cn phi nm vng trước khi có thể đọc hoc viết. Đây là mt thut ngchuyên môn nhưng được sdng phbiến trong mi môi trường giáo dc.

Theo nghĩa rng hơn, tnày thường được dùng để mô tmt tp hp đầy đủ các yếu tcơ bn hoc đim khi đầu cho mt hthng phc tp hơn. Ví dụ, mt nhc công có thcoi mt nhóm các hp âm cơ bn là alphabet ca thloi nhc hchơi, ngụ ý rng đây là mc độ kiến thc tiên quyết cn phi có.

Countable when referring to different writing systems (e.g., the Latin and Cyrillic alphabets). Uncountable when referring to the general concept of a letter-based system of writing.

Ý nghĩa

Danh từbảng chữ cái

Một tập hợp các chữ cái hoặc ký hiệu được dùng để biểu thị các âm cơ bản của một ngôn ngữ

The Greek alphabet consists of twenty-four letters.

Bảng chữ cái tiếng Hy Lạp bao gồm hai mươi bốn chữ cái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error