certificate
certificate thường được hiểu là một loại văn bản chính thức dùng để xác nhận một sự thật hoặc một thành tựu nào đó. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà từ này có thể được dịch linh hoạt là "giấy chứng nhận", "chứng chỉ" hoặc "chứng chỉ cổ phiếu".
Sự khác biệt về ngữ cảnh sử dụng
Điểm quan trọng mà người học cần lưu ý là sự phân biệt giữa certificate và degree hoặc diploma. Trong khi degree (bằng cấp) thường chỉ kết quả của một chương trình học dài hạn tại đại học hoặc cao đẳng, thì certificate thường dùng cho các khóa học ngắn hạn, các chứng chỉ kỹ năng chuyên biệt hoặc các giấy tờ hành chính.
Ví dụ: Một người có thể sở hữu một certificate về quản lý dự án sau một khóa học ngắn hạn, nhưng cần một degree để được công nhận là cử nhân quản trị kinh doanh.
Trong lĩnh vực tài chính, certificate mang nghĩa là "chứng chỉ cổ phiếu" hoặc "chứng chỉ tiền gửi", đại diện cho quyền sở hữu hoặc quyền nhận một khoản tiền nhất định, khác hoàn toàn với nghĩa xác nhận trình độ học vấn.
Các lỗi thường gặp và lưu ý về thuật ngữ
Một sai lầm phổ biến của người Việt là sử dụng certificate cho tất cả các loại giấy tờ xác nhận. Tuy nhiên, đối với các loại giấy tờ hành chính mang tính pháp lý cao như giấy khai sinh hay giấy kết hôn, mặc dù tiếng Anh dùng birth certificate hay marriage certificate, nhưng khi dịch sang tiếng Việt, chúng ta nên dùng cụm từ "giấy khai sinh" hoặc "giấy đăng ký kết hôn" thay vì dịch cứng nhắc là "chứng chỉ khai sinh".
Đúng: birth certificate $\rightarrow$ giấy khai sinh
Sai: birth certificate $\rightarrow$ chứng chỉ khai sinh
Về mặt ngữ pháp, certificate là một danh từ đếm được. Khi nói về việc đạt được một chứng chỉ, người học nên sử dụng các động từ như obtain, earn hoặc receive để tạo sắc thái chuyên nghiệp hơn thay vì chỉ dùng get.
Ví dụ: obtain a professional certificate (đạt được một chứng chỉ chuyên môn).
Countable because it refers to individual physical or digital documents that can be counted.
Ý nghĩa
Một văn bản chính thức cung cấp bằng chứng về một sự thật, một trình độ chuyên môn hoặc việc hoàn thành một khóa học
She received a birth certificate from the government.
Cô ấy đã nhận được giấy khai sinh từ chính phủ.
Một văn bản cho phép người sở hữu nhận một số tiền cụ thể hoặc một phần quyền sở hữu trong một công ty
The investor held a stock certificate for one hundred shares.
Nhà đầu tư nắm giữ một chứng chỉ cổ phiếu cho một trăm cổ phần.