D
Dicread
HomeDictionaryIitinerancy

itinerancy

sự lưu động
Danh từ

itinerancy mô tmt li sng hoc mt hthng làm vic mà trong đó mt cá nhân không định cư ti mt nơi cố định mà di chuyn liên tc gia nhiu địa đim khác nhau. Tnày thường mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các vai trò chuyên môn cthể, chng hn như các giáo sĩ, mc sư hoc nhng người làm công vic lưu động theo nhim kỳ. Khác vi travel (du lch) mang tính cht gii trí hoc migration (di cư) mang tính cht thay đổi nơi cư trú vĩnh vin, itinerancy nhn mnh vào tính chu kvà mc đích công vic ca vic di chuyn.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ itinerancy vi các khái nim tương tự để tránh nhm ln trong ngcnh:

itinerancy so vi nomadism: Trong khi nomadism (li sng du mc) thường gi lên hìnhnh vcác blc hoc cng đồng di chuyn theo mùa để chăn thgia súc hoc tìm kiếm ngun lc tnhiên, thì itinerancy thường gn vi các cu trúc tchc hin đại hoc tôn giáo, nơi vic di chuyn là mt phn ca yêu cu công vic.
itinerancy so vi commuting: commuting chvic di chuyn hng ngày gia nhà và nơi làm vic, trong khi itinerancy bao gm vic di chuyn xa và lưu trú tm thi ti nhiu địa đim khác nhau trong thi gian dài.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "slưu động" hoc "tính cht lưu động". Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh nhn mnh vào thói quen hoc hthng di chuyn vì mc đích công vụ.

Đúng: Sdng itinerancy khi nói vmt vmc sư luân chuyn qua nhiu giáo xkhác nhau.
Sai: Không nên dùng itinerancy để mô tmt knghdưỡng hoc mt chuyến đi chơi ngn ngày.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chtrng thái hoc đặc đim ca mt li sng.

Ý nghĩa

Danh từsự lưu động

Trạng thái hoặc thói quen di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường là vì mục đích công việc hoặc tôn giáo

The preacher's life of itinerancy took him to every small town in the county.

Cuộc đời lưu động của vị mục sư đã đưa ông đến mọi thị trấn nhỏ trong hạt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error