D
Dicread
HomeDictionaryTtrek

trek

đi bộ đường dài / đi xuyên qua / chuyến đi bộ dài
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: treksQuá khứ: trekkedPhân từ 2: trekkedV-ing: trekking

trek không đơn thun là mt chuyến đi, mà nó nhn mnh vào sgian khổ, nlc và khong cách dài. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là mt cuc hành trình đầy ththách, nơi người đi phi đối mt vi địa hình khó khăn như núi cao, rng rm hoc sa mc. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tkhác, trek mang sc thái nng nvà vt vhơn nhiu so vi walki bộ) hay trip (chuyến đi). Trong khi trip có thlà mt chuyến du lch ngn ngày thoi mái, thì trek gi lên hìnhnh ca nhng người leo núi hoc nhà thám him vi hành lý trên vai, di chuyn chm rãi nhưng kiên trì qua nhng vùng đất hoang sơ. walk: Đi bbình thường, không nhn mnh vào skhó khăn. hike: Đi bộ đường dài để rèn luyn sc khe hoc ngm cnh, thường din ra trong ngày hoc ngn ngày. trek: Mt cuc hành trình dài ngày, đòi hi sc bn và khnăng chu đựng cao trước điu kin khc nghit. Cách sdng trong thc tế Tnày có thể được dùng như mt danh từ để chchính cuc hành trình, hoc như mt động từ để mô thành động di chuyn vt vả đó. Ví dvdanh từ: a long trek through the jungle (mt cuc hành trình dài xuyên qua rng rm). Ví dvề động từ: they trekked for miles to reach the village (họ đã đi bròng rã nhiu dm để đến được ngôi làng). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, trek thường đi kèm vi các gii tnhư through (xuyên qua) hoc to (đến) để chrõ ltrình và đim đến ca cuc hành trình.

Ý nghĩa

Nội động từđi bộ đường dài
[~][~ to somewhere]

Thực hiện một cuộc hành trình dài và gian khổ, thường là đi bộ, qua những địa hình khó khăn

"They trekked for three days through the dense jungle to reach the ruins."

Họ đã đi bộ đường dài trong ba ngày xuyên qua khu rừng rậm rạp để đến được những tàn tích.

Ngoại động từđi xuyên qua
[~ something]

Di chuyển một khoảng cách dài bằng chân băng qua một khu vực hoặc vùng miền cụ thể

"The explorers trekked across the frozen tundra in search of the outpost."

Các nhà thám hiểm đã đi xuyên qua vùng tundra đóng băng để tìm kiếm tiền đồn.

Danh từchuyến đi bộ dài

Một cuộc hành trình dài và khó khăn, đặc biệt là đi bộ xuyên qua vùng hoang dã hoặc vùng núi

"The trek to the base camp took several weeks of grueling climbing."

Chuyến đi bộ đến trại căn cứ đã mất vài tuần leo núi mệt mỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error