D
Dicread
HomeDictionaryTtour

tour

chuyến du lịch / đi lưu diễn

/tɔː(ɹ)/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: toursQuá khứ: touredPhân từ 2: touredV-ing: touring

tour mang ý nghĩa ct lõi là mt hành trình di chuyn qua nhiu địa đim khác nhau vi mt mc đích cthể. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái gii trí, công vic hoc biu din nghthut. Đối vi người Vit, cn phân bit rõ tour vi trip hay journey. Trong khi trip thường là mt chuyến đi ngn từ đim A đến đim B và quay về, thì tour nhn mnh vào mt chui các đim dng chân (mt ltrình khép kín hoc ni tiếp) để khám phá hoc làm vic.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong lĩnh vc du lch, tour thường đi kèm vi ssp đặt sn, như mt gói dch vcó hướng dn viên. Ví dụ, khi nói a guided tour, người ta hình dung đến mt hành trình đã được lên lch trình chi tiết. Ngược li, khi dùng trong nghthut hoc âm nhc, touri lưu din) ám chvic mt nghsĩ hoc ban nhc di chuyn qua nhiu thành phố để biu din. Đây là mt hot động mang tính chuyên nghip và thương mi.

Mt đim cn lưu ý là tour cũng có thể được dùng như mt động từ để chhành động đi tham quan mt địa đim cthể (như mt tòa nhà hoc mt nhà máy) để tìm hiu cách vn hành hoc kiến trúc ca nơi đó.

Các li thường gp và phân bit tvng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia tour và travel. Travel là mt động tchung chvic di chuyn, trong khi tour tp trung vào ltrình cthvi nhiu đim dng.

Sai: I want to travel the city. (Câu này quá chung chung và không tnhiên).
✅ Đúng: I want to tour the city. (Hàm ý bn mun đi tham quan các địa đim ni tiếng trong thành phố).

Ngoài ra, cn tránh nhm ln tour vi voyage (chuyến hi trình dài trên bin) hoc expedition (chuyến thám him vùng đất xa xôi, ho lánh). Tour mang tính cht nhnhàng, gii trí hoc công vic định khơn là mo him.

Đặc đim ngpháp

Tour va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động từ (không cn tân ngữ) khi nói vvic đi lưu din, hoc ngoi động tkhi nói vvic đi tham quan mt địa đim nào đó.

Used to count individual journeys or organized excursions, such as 'a walking tour' or 'three different tours of the city'.

Ý nghĩa

Danh từchuyến du lịch

Một hành trình giải trí đi thăm nhiều địa điểm khác nhau

They went on a guided tour of the museum.

Họ đã tham gia một chuyến tham quan bảo tàng có hướng dẫn viên.

Ngoại động từđi lưu diễn

Thăm một địa điểm hoặc một chuỗi các địa điểm như một phần của hành trình

The band will tour Europe this summer.

Ban nhạc sẽ đi lưu diễn châu Âu vào mùa hè này.

Nội động từđi lưu diễn

Du lịch quanh một khu vực, đặc biệt là để làm việc hoặc biểu diễn

She spent three years touring with the opera company.

Cô ấy đã dành ba năm đi lưu diễn cùng đoàn opera.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error