D
Dicread
HomeDictionaryIitinerary

itinerary

lịch trình / nhật ký hành trình
Danh từ
Số nhiều: itineraries

itinerary thường được dùng để chmt kế hoch chi tiết cho mt chuyến đi, bao gm các đim dng, thi gian và các hot động dkiến. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "lch trình" hoc "ltrình", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào ssp xếp thi gian và trình tcác địa đim sghé thăm hơn là chỉ đơn thun là con đường di chuyn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit itinerary vi schedule và route để tránh nhm ln trong giao tiếp: itinerary: Tp trung vào kế hoch chi tiết ca mt chuyến hành trìnhi đâu, khi nào, làm gì). Ví dụ: a detailed travel itinerary (mt lch trình du lch chi tiết). schedule: Mang nghĩa rng hơn, chthi gian biu cho bt khot động nào trong cuc sng, không nht thiết phi là đi du lch. Ví dụ: a work schedule (lch làm vic). route: Chcon đường cthhoc hướng đi từ đim A đến đim B, không bao gm thi gian hay hot động ti các đim dng. Ví dụ: the shortest route to the airport (con đường ngn nht đến sân bay). Lưu ý vngcnh sdng Trong bi cnh chuyên nghip hoc du lch, itinerary thường xut hin dưới dng mt văn bn hoc danh sách. Khi nói vvic thay đổi kế hoch chuyến đi, bn nên dùng change the itinerary thay vì change the route nếu bn thay đổi các đim đến hoc thi gian lưu trú. Đúng: We had to adjust our itinerary due to the weather. (Chúng tôi phi điu chnh lch trình vì thi tiết.) Sai: I followed the itinerary to get to the hotel. (Trong trường hp này, bn đang nói vcon đường đi, nên dùng route schính xác hơn.)

Ý nghĩa

Danh từlịch trình

Một kế hoạch hoặc lộ trình chi tiết cho một chuyến đi, thường bao gồm danh sách các địa điểm sẽ đến thăm cùng thời gian đến và đi

"We have a very tight itinerary for our trip to Japan."

Chúng tôi có một lịch trình rất dày đặc cho chuyến đi đến Nhật Bản.

Danh từnhật ký hành trình

Một bản ghi chép hoặc mô tả bằng văn bản về một lộ trình hoặc một chuyến đi đã thực hiện

"The explorer kept a detailed itinerary of his travels through the Amazon."

Nhà thám hiểm đã ghi chép lại một nhật ký hành trình chi tiết về những chuyến đi của mình xuyên qua vùng rừng Amazon.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error