D
Dicread
HomeDictionaryHhostel

hostel

nhà trọ giá rẻ / ký túc xá
Danh từ
Số nhiều: hostels

hostel thường được hiu là mt loi hình lưu trú bình dân, nơi người thuê thường chia sphòng ngủ (phòng tp thể) và các tin nghi chung như nhà tm hoc nhà bếp. Đim đặc trưng nht ca hostel là tính cng đồng, thu hút nhng người du lch ttúc, khách du lch ba lô hoc sinh viên mun tiết kim chi phí và giao lưu vi nhng người tkhp nơi trên thế gii. Phân bit vi các loi hình lưu trú khác Người hc tiếng Anh thường dnhm ln hostel vi hotel. Trong khi hotel (khách sn) cung cp sriêng tư tuyt đối vi phòng ngvà phòng tm riêng, thì hostel nhn mnh vào schia svà chi phí thp. Mt đim lưu ý quan trng là trong mt sngcnh, hostel cũng có thdùng để chcác ký túc xá dành cho công nhân hoc sinh viên do mt tchc qun lý, thay vì chdành cho khách du lch. I stayed in a hotel with 10 other people in one room. (Sai, vì khách sn không chia phòng tp thnhư vy) I stayed in a hostel to meet other travelers and save money. (Đúng, thhin đúng đặc trưng ca hostel) Lưu ý vngpháp hostel là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the tùy vào ngcnh xác định hay không xác định.

Ý nghĩa

Danh từnhà trọ giá rẻ

Một cơ sở lưu trú giá rẻ, thường cung cấp các phòng ngủ kiểu ký túc xá và các tiện nghi dùng chung, thường phục vụ khách du lịch trẻ hoặc sinh viên

"They stayed in a youth hostel during their trip across Europe."

Những khách du lịch ba lô đã ở trong một nhà trọ giá rẻ để tiết kiệm tiền trong chuyến đi khắp châu Âu.

ký túc xá

Một nơi cung cấp chỗ ở giá rẻ cho một nhóm đối tượng cụ thể, chẳng hạn như công nhân hoặc sinh viên, thường được quản lý bởi một tổ chức

Công ty đã cung cấp một ký túc xá cho đội ngũ công nhân xây dựng trong suốt dự án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error