D
Dicread
HomeDictionaryRroaming

roaming

sự đi lang thang / chế độ chuyển vùng / lang thang
Danh từTính từ

roaming mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là hành động vt lý ca sinh vt và hai là thut ngkthut trong vin thông. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi gia nghĩa đeni lang thang) và nghĩa chuyên ngành (chuyn vùng).

Ý nghĩa

Danh từsự đi lang thang

Hành động di chuyển không mục đích hoặc đi lang thang trên một khu vực rộng lớn

The roaming of cattle across the open plains is a common sight.

Việc gia súc đi lang thang trên những đồng bằng mở là một cảnh tượng phổ biến.

Danh từchế độ chuyển vùng

Khả năng của một điện thoại di động kết nối với một mạng khác ngoài mạng chính trong khi người dùng đang di chuyển

International roaming allows users to make calls while abroad.

Chế độ chuyển vùng quốc tế cho phép người dùng thực hiện các cuộc gọi khi ở nước ngoài.

Tính từlang thang

Di chuyển mà không có điểm đến hoặc mục đích cố định

A roaming band of musicians traveled from town to town.

Một ban nhạc lang thang đã di chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error