D
Dicread
HomeDictionaryIitinerant

itinerant

nay đây mai đó / người lao động lưu động
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: itinerants

itinerant mô tmt li sng hoc mt đặc thù công vic mà trong đó mt người không định cư ti mt nơi cố định mà liên tc di chuyn gia nhiu địa đim khác nhau. Tnày mang sc thái trung lp hoc chuyên môn, thường được dùng để chnhng người có nhim vhoc nghnghip đòi hi slưu động, chng hn như các giáo sĩ, nghsĩ biu din hoc công nhân thi vụ.

Countable when referring to the individuals themselves, such as a group of itinerants seeking seasonal employment.

Ý nghĩa

Tính từnay đây mai đó

Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, đặc biệt là để làm việc

The itinerant preacher visited several small towns.

Vị mục sư lưu động đã đến thăm một vài thị trấn nhỏ.

Danh từngười lao động lưu động

Một người di chuyển từ nơi này sang nơi khác để tìm việc làm

The camp was filled with itinerant laborers.

Khu trại chật kín những người lao động lưu động.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error