D
Dicread
HomeDictionaryFfootstep

footstep

tiếng bước chân / dấu chân / tiền lệ
Danh từ
Số nhiều: footsteps

footstep mang hai sc thái nghĩa chính: mt là âm thanh vt lý và hai là du vết hoc hành động mang tính biu tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ khi nào tnày chtiếng động và khi nào chdu vết để chn tdch phù hp. Sc thái âm thanh và du vết Khi nói về âm thanh, footstep tương đương vi "tiếng bước chân". Nó thường gi lên cm giác vshin din ca mt ai đó, đôi khi mang sc thái hi hp hoc cnh giác. Ví dụ: I heard a heavy footstep (Tôi nghe thy mt tiếng bước chân nng nề). Khi nói vdu vết vt lý, footstep tương đương vi "du chân" (tương tnhư footprint). Tuy nhiên, trong nhiu ngcnh, footprint thường được dùng cho du vết hn trên cát, bùn, trong khi footstep có thdùng rng hơn để chsdi chuyn. Nghĩa bóng và skế tha Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là cm tfollow in someone's footsteps. Trong trường hp này, footsteps không còn là du chân vt lý mà là "tin lệ" hoc "con đường" mà mt người đi trước đã chn. Cm tnày dùng để chvic mt người ni nghip hoc làm theo gương ca người khác. Đúng: He followed in his father's footsteps to become a lawyer (Anhy ni nghip cha mình để trthành lut sư). Sai: Không dùng follow in someone's footprints khi mun nói vvic ni nghip, vì footprints thiên vdu vết vt lý hơn là định hướng cuc đời. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Vit, cfootstep và footprint đều có thdch là "du chân", nhưng trong tiếng Anh, footprint nhn mnh vào hình dáng vết hn để li (ví dụ: carbon footprint - du chân carbon), còn footstep nhn mnh vào hành động bước đi hoc âm thanh phát ra thành động đó.

Ý nghĩa

Danh từtiếng bước chân

Âm thanh tạo ra khi một người bước đi trên một bề mặt

"I heard a heavy footstep in the hallway."

Tôi nghe thấy một tiếng bước chân nặng nề ở hành lang.

Danh từdấu chân

Vết hằn hoặc ấn tượng để lại trên mặt đất bởi bàn chân

"The detective followed the footsteps in the snow."

Thám tử lần theo những dấu chân dẫn ra xa khỏi hiện trường vụ án.

Danh từtiền lệ

Một hành động hoặc một giai đoạn trong một quá trình mà người khác có thể noi theo như một hình mẫu

"She followed in her father's footsteps by becoming a doctor."

Cô ấy nối nghiệp cha mình bằng cách trở thành một bác sĩ phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error