D
Dicread
HomeDictionaryAadventure

adventure

cuộc phiêu lưu / phiêu lưu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: adventuresQuá khứ: adventuredPhân từ 2: adventuredV-ing: adventuring

adventure mang sc thái vshào hng, khám phá và thường đi kèm vi mt chút mo him hoc bt ngờ. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai cách: mt là danh tchmt "cuc phiêu lưu" (mt skin, mt chuyến đi cthể), hai là động tchhành động "phiêu lưu" (dn thân vào điu mi lạ).

Countable when referring to a specific exciting trip or event like a hiking expedition. Uncountable when referring to the general concept of seeking excitement and risk in life.

Ý nghĩa

Danh từcuộc phiêu lưu

một trải nghiệm thú vị hoặc đáng chú ý, thường bao gồm rủi ro hoặc sự không chắc chắn

Their trip to the Amazon was a grand adventure.

Chuyến đi đến vùng Amazon của họ là một cuộc phiêu lưu vĩ đại.

Ngoại động từphiêu lưu
[~ someone][~ something]

mạo hiểm đi vào một nơi hoặc một tình huống nào đó lần đầu tiên

She decided to adventure into the unknown depths of the forest.

Cô ấy quyết định phiêu lưu vào những nơi sâu thẳm chưa được biết đến của khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error