D
Dicread
HomeDictionaryDdrifter

drifter

kẻ lang thang / phao trôi / tay đua drift
Danh từ
Số nhiều: drifters

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

drifter là mt từ đa nghĩa, mô tschuyn động không định hướng hoc khôngn định. Trong ngcnh xã hi, tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, chmt người không có mc đích sng rõ ràng hoc không mun bràng buc bi các quy tc xã hi, khác vi nomad (người du mc) vn thường gn lin vi mt li sng văn hóa hoc truyn thng cthể. Ví dụ, mt drifter có thchlà người đi làm thuê ngn hn ri li ri đi, trong khi nomad gi lên hìnhnh mt cng đồng di chuyn theo mùa.

Trong lĩnh vc khoa hc hi dương, drifter mang nghĩa kthut thun túy, chcác thiết bị đo đạc trôi tdo. Ở đây, sự "trôi" là đặc tính vt lý cn thiết để thu thp dliu, không mang hàm ý tiêu cc vsthiếu định hướng như trong nghĩa chngười.

Trong ththao mo him, drifter li mang nghĩa tích cc, chknăng điu khin xe đi trượt ngang mt cách có kim soát. Đây là mt thut ngchuyên môn trong đua xe, hoàn toàn khác bit vi trng thái trôi dt thụ động ca hai nghĩa trên.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Vit cn lưu ý tránh nhm ln drifter vi các khái nim vngười vô gia cư (homeless person). Mt drifter có thcó tin hoc tài sn nhưng hchn li sng di chuyn, trong khi homeless person nhn mnh vào tình trng thiếu thn nơi ở.

Tránh dùng drifter để chmt người bmt nhà ca do thiên tai.
Nên dùng drifter để chmt người thích đi lang thang khp nơi để khám phá hoc trn tránh trách nhim.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý sthay đổi vsc thái tùy theo tính từ đi kèm. Ví dụ, professional drifter schmt tay đua drift chuyên nghip, trong khi lonely drifter sgi hìnhnh mt klang thang cô độc.

Ý nghĩa

Danh từkẻ lang thang

Một người thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác mà không có nhà ở cố định hoặc công việc ổn định

He spent his twenties as a drifter, hitchhiking across the American West.

Anh ấy đã dành những năm tuổi hai mươi của mình làm một kẻ lang thang, đi nhờ xe khắp miền Tây nước Mỹ.

Danh từphao trôi

Một vật thể, chẳng hạn như phao hoặc cảm biến, được để trôi tự do theo các dòng hải lưu để theo dõi chuyển động của chúng

The oceanographers deployed a drifter to map the Gulf Stream's trajectory.

Các nhà hải dương học đã triển khai một phao trôi để lập bản đồ quỹ đạo của dòng hải lưu Gulf Stream.

Danh từtay đua drift

Một người điều khiển phương tiện theo cách khiến xe bị trượt ngang khi vào cua, thường là trong bối cảnh thi đấu hoặc biểu diễn

The professional drifter executed a perfect 360-degree spin around the cone.

Tay đua drift chuyên nghiệp đã thực hiện một cú xoay 360 độ hoàn hảo quanh hình nón.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error