D
Dicread
HomeDictionaryRregion

region

vùng, miền
[C] Đếm được
Số nhiều: regionsQuá khứ: regionsPhân từ 2: regionsV-ing: regioningSo sánh hơn: more regionSo sánh nhất: most region

Thut ngnày chyếu dùng để chmt sphân chia vkhông gian da trên các đặc đim chung, chng hn như khí hu, ngôn nghoc qun lý hành chính. Đim khác bit gia region vi mt thành phhay mt tiu bang là tính linh hot, vì mt vùng có thlà mt khái nim địa lý mơ hhoc là mt lãnh thpháp lý được quy định cht chẽ. Khi áp dng cho các lĩnh vc phi vt cht, tnày mô tmt ranh gii mang tính khái nim. Theo nghĩa này, nó phác ha bc tranh vtư duy con người hoc chuyên môn nghnghip, coi mt lĩnh vc nghiên cu như mt vùng lãnh thcn được khám phá hoc lp bn đồ.

A region.

Ý nghĩa

Danh từvùng, miền

Một khu vực hoặc một phần cụ thể của một quốc gia, thế giới, hoặc một cơ thể; hoặc một lĩnh vực hoạt động, sở thích, hay kiến thức

"The mountainous region of the north is sparsely populated."

Vùng núi phía bắc thưa thớt dân cư.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error