D
Dicread
HomeDictionaryVvoyage

voyage

chuyến hải trình / du hành / đi xa
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: voyagesQuá khứ: voyagedPhân từ 2: voyagedV-ing: voyaging

voyage mang sc thái trang trng và gi lên hìnhnh vmt cuc hành trình dài, thường gn lin vi skhám phá hoc nhng chuyến đi mang tính lch sử. Đim khác bit ct lõi là voyage chyếu dùng cho các chuyến đi bng đường bin hoc du hành trong không gian. Nếu mt chuyến đi ngn hoc din ra trên đất lin, tnày skhông phù hp. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln voyage vi journey và trip. Mc dù cba đều có thdch là "chuyến đi", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau: journey: Tp trung vào quá trình di chuyn từ đim A đến đim B, thường là trên đất lin và nhn mnh vào khong thi gian hoc tri nghim trong sut quãng đường. trip: Là tthông dng nht, dùng cho các chuyến đi ngn, có mc đích cthể (như công tác hoc du lch) và bao gm cthi gian đi ln thi gianli đim đến. voyage: Chdành cho nhng chuyến hi trình dài hoc du hành vũ trụ, mang tính cht phiêu lưu hoc thám him. Ví dụ: Bn snói a business trip (mt chuyến công tác) chkhông nói a business voyage. Tương tự, bn dùng a long journey cho mt chuyến đi xuyên lc địa bng ô tô, nhưng dùng a long voyage cho mt chuyến tàu vượt đại dương. Lưu ý vcách dùng và ngpháp Trong tiếng Anh, voyage va có thể đóng vai trò là danh từ (chuyến hi trình) va là động từ (du hành). Khi dùng làm động từ, nó thường xut hin trong các văn bn mang tính khoa hc hoc vin tưởng khi nói vvic di chuyn trong không gian. Đúng: The ship began its voyage to India. (Con tàu bt đầu chuyến hi trình đếnn Độ.) Sai: I took a voyage to the supermarket. (Tôi thc hin mt chuyến hi trình đến siêu thị.) -> Trong trường hp này, phi dùng trip vì đây là quãng đường ngn trên đất lin.

Ý nghĩa

Danh từchuyến hải trình

Một cuộc hành trình dài bằng đường biển hoặc trong không gian

"The explorers embarked on a voyage to the New World."

Các nhà thám hiểm đã bắt đầu một chuyến hải trình đến Thế giới Mới.

Ngoại động từdu hành
[~ someone][~ something]

Di chuyển một khoảng cách xa, thường là bằng tàu thủy hoặc tàu vũ trụ

"The probe will voyage through the outer solar system."

Tàu thăm dò sẽ du hành xuyên qua hệ mặt trời bên ngoài.

Nội động từđi xa
[doing ~]

Thực hiện một cuộc hành trình dài

"They voyaged for months before reaching land."

Họ đã đi xa trong nhiều tháng trước khi chạm tới đất liền.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error