D
Dicread
HomeDictionaryRroving

roving

đi đây đi đó / liếc nhìn / sợi thô
Tính từDanh từ
Số nhiều: rovings

roving mang sc thái vschuyn động không ngng, không cố định và thường mang tính cht tìm kiếm hoc khám phá. Khi dùng để mô tcon người, nó gi lên hìnhnh mt người không thíchyên mt chỗ, luôn di chuyn tnơi này sang nơi khác, thường là vì công vic hoc sthích phiêu lưu. Điu này khác vi wanderingi lang thang), vn thường hàm ý smt phương hướng hoc đi không mc đích. Trong khi đó, roving thường gn lin vi mt mc tiêu cthhoc mt bn năng tìm kiếm.

Ý nghĩa

Tính từđi đây đi đó

Di chuyển liên tục từ nơi này sang nơi khác mà không có điểm đến hoặc nhà ở cố định

The roving reporter traveled across the state to cover the election.

Phóng viên lưu động đã đi khắp tiểu bang để đưa tin về cuộc bầu cử.

Tính từliếc nhìn

Di chuyển hoặc liếc nhìn nhanh từ người này sang người khác hoặc từ vật này sang vật khác

She gave the room a roving look to see who had arrived.

Cô ấy liếc nhìn quanh phòng để xem ai đã đến.

Danh từsợi thô

Một dải sợi dài, xoắn lỏng được tạo ra trong quá trình dệt may làm tiền đề cho việc kéo sợi

The worker checked the quality of the roving before it entered the spinning frame.

Người công nhân đã kiểm tra chất lượng của sợi thô trước khi đưa vào máy kéo sợi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error