D
Dicread
HomeDictionaryEexploration

exploration

sự thám hiểm / sự thăm khám / sự nghiên cứu
Danh từ
Số nhiều: explorations

exploration mang hàm ý vmt hành trình tìm kiếm, khám phá nhng điu chưa biết hoc chưa được khai phá. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên smo him, tò mò hoc mt quy trình khoa hc nghiêm ngt.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh địa lý hoc lch sử, exploration nhn mnh vào vic đi đến nhng vùng đất xa xôi, llm để lp bn đồ hoc tìm kiếm tài nguyên. Ví dụ: space exploration (thám him vũ trụ) hay polar exploration (thám him vùng cc). Ở đây, nó mang sc thái ca sdũng cm và tiên phong.

Trong lĩnh vc khoa hc và y tế, exploration li mang nghĩa là snghiên cu, phân tích chi tiết mt đối tượng hoc mt vn đề để hiu rõ bn cht. Ví dụ, trong y khoa, mt cuc surgical exploration là phu thut thăm dò để xác định vtrí tn thương.

Trong kinh doanh hoc đời sng, tnày được dùng để chvic xem xét các la chn hoc khnăng khác nhau trước khi đưa ra quyết định. Ví dụ: exploration of new markets (thăm dò các thtrường mi).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit exploration vi research. Trong khi research thường là quá trình thu thp dliu và phân tích lý thuyết mt cách hthng, thì exploration thiên vhành động thc tế, tri nghim trc tiếp hoc tìm kiếm nhng điu mi mmà chưa có tin lệ.

research: Nghiên cu sâu vmt chủ đề đã biết để tìm ra stht hoc lý thuyết mi.
exploration: Thám him hoc thăm dò mt khu vc/lĩnh vc mi để xem có gì ở đó.

Lưu ý vngpháp

exploration là mt danh tkhông đếm được khi nói vhot động chung (ví dụ: exploration is risky), nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vmt cuc thám him cthể (ví dụ: an exploration of the cave).

Ý nghĩa

Danh từsự thám hiểm

Hành động đi xuyên qua một khu vực lạ lẫm để tìm hiểu về nơi đó hoặc tìm kiếm một thứ gì đó

The early exploration of the Americas changed the course of history.

Cuộc thám hiểm sớm ở châu Mỹ đã thay đổi tiến trình lịch sử.

Danh từsự thăm khám

Hành động tìm kiếm hoặc kiểm tra chi tiết một thứ gì đó để khám phá thêm thông tin

The doctor performed a physical exploration of the patient's abdomen.

Bác sĩ đã thực hiện thăm khám vật lý vùng bụng của bệnh nhân.

Danh từsự nghiên cứu

Quá trình điều tra một chủ đề, ý tưởng hoặc vấn đề một cách hệ thống để hiểu rõ hơn về nó

The course encourages the exploration of various philosophical theories.

Khóa học khuyến khích việc nghiên cứu các lý thuyết triết học khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error