D
Dicread
HomeDictionaryDdisplacement

displacement

sự di dời / lượng choán nước / độ dịch chuyển / sự chuyển dịch cảm xúc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: displacements

Khi áp dng cho con người, thut ngnày mang mt sc nng cm xúc ln, gi lên vic bbuc phi ri bquê hương hoc nơi trú ẩn mt cách không tnguyn. Nó khơi gi cm giác mt mát, btn và sxóa nhòa cm giác thuc về, điu này to nên skhác bit rõ rt so vi vic chỉ đơn thun là chuyn chỗ ở hoc di cư.

Trong các lĩnh vc kthut, tnày chuyn sang mt schính xác lnh lùng và mang tính toán hc. Dù là mô tlượng choán nước bị đẩy ra bi thân tàu hay độ dch chuyn theo vectơ trong vt lý, trng tâm snmsthay đổi có thể đo lường được vvtrí hoc không gian, thay vì tri nghim ca vic di chuyn.

Countable when referring to specific instances of relocation, such as the displacement of refugees. Uncountable when referring to the physical property of water volume or the psychological process.

Ý nghĩa

Danh từsự di dời

Hành động di chuyển một thứ gì đó ra khỏi vị trí thích hợp hoặc vị trí thường lệ

The displacement of the original residents by the new development.

Sự di dời của những cư dân ban đầu do dự án phát triển mới.

Danh từlượng choán nước

Thể tích chất lỏng bị đẩy ra xung quanh bởi một vật thể chìm trong chất lỏng đó

The ship's displacement is measured in tons.

Lượng choán nước của con tàu được đo bằng tấn.

Danh từđộ dịch chuyển

Khoảng cách giữa điểm bắt đầu và điểm kết thúc của quỹ đạo chuyển động của một vật thể

The net displacement of the particle was zero after one full orbit.

Độ dịch chuyển thuần của hạt bằng không sau một vòng quỹ đạo đầy đủ.

Danh từsự chuyển dịch cảm xúc

Một cơ chế phòng vệ tâm lý trong đó cảm xúc được điều hướng từ đối tượng thực sự sang một đối tượng an toàn hơn

He experienced displacement by shouting at his spouse after a bad day at work.

Anh ấy đã trải qua sự chuyển dịch cảm xúc bằng cách quát mắng vợ sau một ngày làm việc tồi tệ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error