D
Dicread
HomeDictionaryAambulatory

ambulatory

có thể đi lại được / ngoại trú / hành lang bao quanh
Tính từDanh từ
Số nhiều: ambulatories

ambulatory là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong hai lĩnh vc chính là y tế và kiến trúc, vi nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để tránh nhm ln gia khnăng vn động ca cơ thvà cu trúc vt lý ca mt tòa nhà.

Ý nghĩa

Tính từcó thể đi lại được

Có khả năng đi bộ hoặc di chuyển từ nơi này sang nơi khác

The patient is now ambulatory and can be discharged from the hospital.

Bệnh nhân hiện đã có thể đi lại được và có thể xuất viện.

Tính từngoại trú

Liên quan đến các dịch vụ y tế không yêu cầu lưu trú qua đêm tại bệnh viện

The clinic specializes in ambulatory surgery for minor procedures.

Phòng khám chuyên về phẫu thuật ngoại trú cho các thủ thuật nhỏ.

Danh từhành lang bao quanh

Một lối đi có mái che, thường có các cột, bao quanh khu vực ca đoàn hoặc bàn thờ trong nhà thờ

The monks walked slowly through the ambulatory during their prayers.

Các nhà sư chậm rãi đi qua hành lang bao quanh trong khi cầu nguyện.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error