D
Dicread
HomeDictionaryCcommute

commute

đi làm / giảm án / quãng đường đi làm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: commutesQuá khứ: commutedPhân từ 2: commutedV-ing: commuting

commute là mt từ đa nghĩa vi hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: đời sng hng ngày và pháp lý. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai ngcnh này là rt quan trng để tránh nhm ln.

Ý nghĩa

Nội động từđi làm
[~ to work][~ from somewhere to somewhere]

Di chuyển một quãng đường giữa nhà và nơi làm việc một cách thường xuyên

"He commutes from the suburbs to the city every morning."

Anh ấy đi làm từ vùng ngoại ô vào thành phố mỗi sáng.

Ngoại động từgiảm án
[~ something to something]

Giảm một bản án tư pháp xuống mức nhẹ hơn

"The governor decided to commute the death sentence to life imprisonment."

Thống đốc đã quyết định giảm án tử hình xuống thành tù chung thân.

Danh từquãng đường đi làm

Hành trình thường xuyên mà một người thực hiện giữa nhà và nơi làm việc

"My daily commute takes about forty-five minutes by train."

Quãng đường đi làm hàng ngày của tôi mất khoảng bốn mươi lăm phút đi tàu hỏa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error