D
Dicread
HomeDictionaryEestrangement

estrangement

sự ghẻ lạnh / sự ly thân
Danh từ

estrangement mô tmt trng thái mt kết ni vmt cm xúc hoc xã hi, mang sc thái nng nhơn nhiu so vi vic chỉ đơn thun là "xa cách". Tnày thường ám chmt srn nt sâu sc, nơi nim tin bphá vvà sthân thiết trước đây bthay thế bng slnh nht hoc thù ghét.

Ý nghĩa

Danh từsự ghẻ lạnh

Trạng thái bị xa lánh hoặc không còn duy trì mối quan hệ thân thiết với một ai đó, thường là thành viên trong gia đình hoặc bạn thân

"After years of silence, the estrangement between the father and son remained unresolved."

Sau nhiều năm im lặng, sự ghẻ lạnh giữa cha và con trai vẫn không được giải quyết.

Danh từsự ly thân

Quá trình pháp lý hoặc trạng thái chia tách giữa vợ chồng khi họ không còn sống chung hoặc hoạt động như một cặp đôi, thường là bước tiền đề cho việc ly hôn

"The couple's estrangement became public knowledge after she moved into a separate apartment."

Việc ly thân của cặp đôi đã trở thành điều mà công chúng biết đến sau khi cô ấy chuyển đến một căn hộ riêng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error