D
Dicread
HomeDictionaryDdestination

destination

điểm đến
[C/U] Cả hai
Số nhiều: destinations

destination thường được hiu là "đim đến", nhưng sc thái ca nó không chỉ đơn thun là mt vtrí địa lý mà còn hàm ý mc tiêu cui cùng ca mt hành trình. Trong khi goal hay objective nhn mnh vào kết quả đạt được sau mt quá trình nlc, destination tp trung vào đim kết thúc vt lý ca mt chuyến đi hoc mt ltrình vn chuyn.

Skhác bit vngnghĩa

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia destination vi các tchmc tiêu. Hãy lưu ý rng destination chyếu dùng cho sdi chuyn vt lý. Ví dụ, khi nói vmt chuyến du lch, ta dùng tourist destinationim đến du lch) chkhông dùng tourist goal.

Đúng: The package has reached its destination. (Kin hàng đã đến đim đến ca nó.)
Sai: My destination in life is to become a doctor. (Trong trường hp này, phi dùng goal hoc ambition vì đây là mc tiêu cuc đời, không phi mt địa đim vt lý.)

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Trong lĩnh vc vn ti và logistics, destination được dùng để chnơi nhn hàng cui cùng. Trong khi đó, trong ngcnh du lch, tnày thường mang sc thái hp dn, gi stò mò vmt nơi chn cthể.

Ngoài ra, cn phân bit destination vi stopoverim dng chân). Stopover chlà mt đim dng tm thi trên đường đi, còn destination là đim kết thúc toàn bhành trình.

Lưu ý vngpháp

destination là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the tùy vào vic đim đến đó đã được xác định hay chưa. Cm tphbiến nht đi kèm là final destinationim đến cui cùng) để nhn mnh rng không còn chng dng nào sau đó na.

Countable when referring to a specific place on a map or a travel goal like a beach resort. Uncountable when discussing the general concept of where a path or a life trajectory is leading.

Ý nghĩa

Danh từđiểm đến

Nơi mà ai đó hoặc điều gì đó đang đi tới hoặc được gửi đến

The train reached its final destination.

Đoàn tàu đã đến điểm đến cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error